brim
động từ- brimed
- briming
- brimmed
- brimming
- brims
brim nghĩa là vành.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từC2
be completely full
→hoàn toàn đầy đủ
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)broad brim2.135 lần trong kho sáchbrim hat1.038 lần trong kho sáchbrim hats211 lần trong kho sáchbrim straw263 lần trong kho sáchbrim sombrero43 lần trong kho sáchwide brim429 lần trong kho sáchriver's brim33 lần trong kho sáchbrim goblet33 lần trong kho sách - 2động từC2
fill as much as possible
→điền vào càng nhiều càng tốt
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa brim và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
On his head was a little hat, low in the crown and narrow in the brim.The face beneath the brim of her beautiful white and pale pink hat was cold, conventional, was the face of a mere listener.Khuôn mặt bên dưới vành chiếc mũ trắng hồng nhạt xinh đẹp của cô lạnh lùng, truyền thống, là khuôn mặt của một người chỉ biết lắng nghe.
Her eyes were brimming with mocking light, and however poorly she might seem to represent ideas theological she certainly did not personify failure.All nature is a vast sacred goblet, filling drop by drop to the brim, and not to be shaken.He filled the glasses so brimming full that the drink ran over on the table.At these prompt, determined words her heart swelled, and again tears brimmed her eyes.Her eyes were brimming over, her red lips full of saucy curves, in which seemed to lurk budding kisses for some lover.Đôi mắt cô ấy long lanh, đôi môi đỏ mọng đầy những đường cong quyến rũ, trong đó dường như đang ẩn giấu những nụ hôn chớm nở dành cho người yêu nào đó.
He felt the jolly fisherman, at peace with God and man, brimming generosity.I said, as I felt the happy tears brimming to my eyes.You had on a cloak and a low broad-brimmed hat, and were dodging in and out of the trees."She put her broad-brimmed straw hat, trimmed with forget-me-not bows, on her head, and started on her walk.It was filled to the brim for me; although it was Maurice who loved cherries so much!Câu hỏi thường gặp về brim (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. brim nghĩa là gì trong tiếng Việt?
brim có nghĩa chính là: hoàn toàn đầy đủ. Định nghĩa tiếng Anh: "be completely full".
2. brim thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
brim là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của brim theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), brim được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbɹɪm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. brim thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ brim được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của brim gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của brim gồm: brimed, briming, brimmed, brimming, brims.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với brim là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: broad brim, brim hat, brim hats, brim straw, brim sombrero.
7. brim có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến brim?
Từ brim xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với brim đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "On his head was a little hat, low in the crown and narrow in the brim.". Câu văn minh họa cách dùng brim làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng brim?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.