extent
danh từ- extents
extent nghĩa là phạm vi.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the point or degree to which something extends
→điểm hoặc mức độ mà một cái gì đó mở rộng
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)fullest extent726 lần trong kho sáchconsiderable extent1.210 lần trong kho sáchcertain extent3.133 lần trong kho sáchvast extent660 lần trong kho sáchacres in extent355 lần trong kho sáchlesser extent249 lần trong kho sáchutmost extent388 lần trong kho sáchfull extent1.683 lần trong kho sách - 2danh từB1
the distance or area or volume over which something extends
→khoảng cách hoặc diện tích hoặc khối lượng mà một cái gì đó mở rộng
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa extent và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Measures of each variable are taken (satisfaction, perhaps through a questionnaire, and turnover, from company records) and are compared to determine the extent of correlation.Các thước đo của từng biến số được thực hiện (sự hài lòng, có thể thông qua bảng câu hỏi và doanh thu, từ hồ sơ công ty) và được so sánh để xác định mức độ tương quan.
I can only assert that instincts certainly do vary—for instance, the migratory instinct, both in extent and direction, and in its total loss."That's the extent of the moral wave with that sort of people.The remarkable extent of Miss Thorne's knowledge of everyone's affairs was not gained by direct questioning, which she had found defeated its own object.Thus, the people of the Netherlands were already pervaded, throughout the whole extent of the country, with the expanding spirit of religious reformation.With a positive duration of considerable extent, I connect the circumstance of re-eligibility.Others who had noticed the absence of the bastards, guessed it was something that affected them; but nobody divined what, much less its extent.The land-owners were useful in many ways, though to a limited extent they attracted population by employing white labor.I have been enjoying our young friends to the extent that I forgot all about the business end.The little party was divided into groups, not by any narrow prejudice or ill feeling, but to some extent from sadness.But as yet he did not know the full extent of what had happened and what was going to happen.This is done by forming narrow paths, very smooth, and crossing each other at right angles throughout the entire extent of the rookery.Câu hỏi thường gặp về extent (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. extent nghĩa là gì trong tiếng Việt?
extent có nghĩa chính là: điểm hoặc mức độ mà một cái gì đó mở rộng. Định nghĩa tiếng Anh: "the point or degree to which something extends".
2. extent thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
extent là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của extent theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), extent được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪkˈstɛnt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. extent thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ extent được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của extent gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của extent gồm: extents.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với extent là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: fullest extent, considerable extent, certain extent, vast extent, acres in extent.
7. extent có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến extent?
Từ extent xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với extent đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Measures of each variable are taken (satisfaction, perhaps through a questionnaire, and turnover, from company records) and are compared to determine the extent of correlation." (Dịch nghĩa: Các thước đo của từng biến số được thực hiện (sự hài lòng, có thể thông qua bảng câu hỏi và doanh thu, từ hồ sơ công ty) và được so sánh để xác định mức độ tương quan.). Câu văn minh họa cách dùng extent làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng extent?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.