Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

discount

danh từB1
US/dɪˈskaʊnt/
discounted
discounting
discounts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

discount nghĩa là giảm giá (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

discount là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of reducing the selling price of merchandise.

Các nét nghĩa của từ discount

  1. 1

    danh từB1

    the act of reducing the selling price of merchandise

    hành vi hạ giá bán hàng hóadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa price reduction · deduction

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • temporal discount45 lần trong kho sách

    • hyperbolic discount20 lần trong kho sách

    • cent discount67 lần trong kho sách

    • delay discount125 lần trong kho sách

    • discount rates38 lần trong kho sách

    • discount rate183 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    interest on an annual basis deducted in advance on a loan

    tiền lãi hàng năm được khấu trừ trước cho khoản vaydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa discount rate · bank discount

  3. 3

    danh từB1

    a refund of some fraction of the amount paid

    hoàn lại một phần số tiền đã trảdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rebate

Câu hỏi thường gặp về discount

discount nghĩa là gì?

discount nghĩa là giảm giá (bản dịch máy, chưa biên tập). discount là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of reducing the selling price of merchandise.

discount dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ discount có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

discount được dùng trong câu như thế nào?

“Hey, hey! it is papa Mitral!” cried one of them, named Chaboisseau, a little old man who discounted for a publisher. (Honoré de Balzac, Bureaucracy. Nguồn: Project Gutenberg #1343.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/discount, mã đối chiếu EV-42BFB2AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “discount” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa discount và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Hey, hey! it is papa Mitral!” cried one of them, named Chaboisseau, a little old man who discounted for a publisher.
Honoré de Balzac, Bureaucracy. Nguồn: Project Gutenberg #1343. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Was there not a discount taken off because you had got it in cash?-There was nothing taken off.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Mr. Kabbinett made us a liberal discount because we were buying for a parsonage.

Ông Kabbinett đã giảm giá rất nhiều cho chúng tôi vì chúng tôi mua để dành cho mục sư.dịch máy, chưa biên tập

Lyman Abbott, Laicus; Or, the Experiences of a Layman in a Country Parish.. Nguồn: Project Gutenberg #4954. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There are some forged bills that are as good as genuine documents; and the Jew who discounted these knew that.

Có một số tờ tiền giả có chất lượng không kém gì giấy tờ thật; và người Do Thái giảm giá những thứ này biết điều đó.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Henry Dunbar: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #9189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The answer was the usual civil refusal to accept the proffered security for repayment--"the bank was just then full of discounts."

Câu trả lời là sự từ chối dân sự thông thường để chấp nhận sự bảo đảm được đưa ra để trả nợ - "ngân hàng lúc đó đang có đầy đủ các khoản chiết khấu."dịch máy, chưa biên tập

Samuel Warren, The Experiences of a Barrister, and Confessions of an Attorney. Nguồn: Project Gutenberg #12371. · Nguyên văn tiếng Anh
The most harrowing present I know of is a "picture annual," all over gilt, with wide margins inside, and with common-sense at a discount.

Món quà đau lòng nhất mà tôi biết là một "bức tranh thường niên", được mạ vàng toàn bộ, bên trong có lề rộng và giảm giá theo lẽ thường.dịch máy, chưa biên tập

Fanny Fern, Ginger-Snaps. Nguồn: Project Gutenberg #40504. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Never at a discount Alick Dudley was likely to be; and that truth, even while she sighed, Agnes dimly grasped.
J. H., Mrs. Riddell, Far above rubies (Vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This form describes the actual costs of the services selected and determines the level of discount available to the district.
«Directing Technology/Fund», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133855 (bản sửa đổi 4673415). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If we look at the rates of erosion and deposition as they are happening now, we may be discounting the largest events.

Nếu chúng ta nhìn vào tốc độ xói mòn và lắng đọng như chúng đang diễn ra hiện nay, chúng ta có thể đang bỏ qua những sự kiện lớn nhất.dịch máy, chưa biên tập

«Historical Geology/Erosion, deposition, and time», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290745 (bản sửa đổi 3474966). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Now, you can see that the discount has been added, where it should be subtracted, and you can easily correct the formula.
«Usability for Nerds/WYSIWYG», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301645 (bản sửa đổi 2678250). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are tremendous discounts, if one knows how to insist upon them.
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They would discount bills, make advances, and secure government contracts.
Amelia E. Barr, The Hallam Succession. Nguồn: Project Gutenberg #6806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US