Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unfold

động từB1
US/ənˈfoʊld/
unfolded
unfolding
unfolds

unfold nghĩa là mở ra (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unfold là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: develop or come to a promising stage.

Các nét nghĩa của từ unfold

  1. 1

    động từB1

    develop or come to a promising stage

    phát triển hoặc đến một giai đoạn đầy hứa hẹndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa blossom · blossom out · blossom forth

  2. 2

    động từB1

    open to the view

    mở cửa cho tầm nhìndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB1

    extend or stretch out to a greater or the full length

    kéo dài hoặc kéo dài ra một chiều dài lớn hơn hoặc đầy đủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stretch · stretch out · extend

Câu hỏi thường gặp về unfold

unfold nghĩa là gì?

unfold nghĩa là mở ra (bản dịch máy, chưa biên tập). unfold là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: develop or come to a promising stage.

unfold được dùng trong câu như thế nào?

At last she drew forth a scrap of paper, which she carefully unfolded and read. (Ann S. Stephens, The curse of gold. Nguồn: Project Gutenberg #70134.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unfold, mã đối chiếu EV-8CFA913A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unfold” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unfold và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At last she drew forth a scrap of paper, which she carefully unfolded and read.
Ann S. Stephens, The curse of gold. Nguồn: Project Gutenberg #70134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The light kindled in him by this unsatisfied need made him keen to comprehend all that Arabella's attempt at plain writing designed to unfold.

Ánh sáng thắp lên trong anh bởi nhu cầu không được thỏa mãn này khiến anh muốn hiểu tất cả những gì nỗ lực viết lách đơn giản của Arabella được thiết kế để bộc lộ.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Sandra Belloni: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #4417. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then he unfolded the newspaper lying beside him, and constructed a barrier against further colloquy.
Thomas Bailey Aldrich, The Stillwater Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #5435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It does not concern our narrative to render the details thus unfolded to the stranger.

Câu chuyện của chúng tôi không liên quan đến việc trình bày các chi tiết đã được tiết lộ cho người lạ.dịch máy, chưa biên tập

William Gilmore Simms, Charlemont; Or, The Pride of the Village. a Tale of Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #6012. · Nguyên văn tiếng Anh
Surely the bitterness is deep when that which hath colored all our unfolded being, is a weariness.
Delia Salter Bacon, The Bride of Fort Edward: Founded on an Incident of the Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #7235. · Nguyên văn tiếng Anh
His turning over of the parcel dislodged an unfolded sheet of note-paper, which made a parachute expedition to the floor.

Việc anh ta lật gói hàng đã làm bật một tờ giấy ghi chú chưa được gấp, khiến nó rơi xuống sàn bằng dù.dịch máy, chưa biên tập

Mary Cholmondeley, Red Pottage. Nguồn: Project Gutenberg #14885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Patty dropped into her seat and unfolded her napkin, with the weary air of a society woman of many engagements.

Patty ngồi xuống chỗ ngồi và mở khăn ăn ra, với vẻ mệt mỏi của một phụ nữ xã hội trải qua nhiều mối quan hệ.dịch máy, chưa biên tập

Jean Webster, Just Patty. Nguồn: Project Gutenberg #21048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then, with considerable emphasis, she unfolded it again, and deliberately fastened it about her plump person.
Evelyn Raymond, The Sun Maid: A Story of Fort Dearborn. Nguồn: Project Gutenberg #32843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What bliss to have unfolded to her the happy destiny that was to recompense her for all her past sorrows!
Eugène Sue, The Mysteries of Paris, illustrated with etchings, Vol. 6. Nguồn: Project Gutenberg #33805. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"What have we here?" he said, as he unfolded it.
Claire von Glümer, A noble name. Nguồn: Project Gutenberg #36550. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
In his opinion, they were remarkably well off; and as Billy, his favourite, had carefully unfolded her schemes, he could scarcely believe his own ears.
B. M., 1849?-1920 Croker, Given in Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #69142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The happy present was his own, and the future with all its possible rewards and blessings lay, as it were, unfolded before him.
Amelia B. Edwards, A Night on the Borders of the Black Forest. Nguồn: Project Gutenberg #37707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB