unfold
động từB1- unfolded
- unfolding
- unfolds
unfold nghĩa là mở ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unfold là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: develop or come to a promising stage.
Các nét nghĩa của từ unfold
- 1
động từB1
develop or come to a promising stage
phát triển hoặc đến một giai đoạn đầy hứa hẹndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blossom · blossom out · blossom forth
- 2
động từB1
open to the view
mở cửa cho tầm nhìndịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
extend or stretch out to a greater or the full length
kéo dài hoặc kéo dài ra một chiều dài lớn hơn hoặc đầy đủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stretch · stretch out · extend
Câu hỏi thường gặp về unfold
unfold nghĩa là gì?
unfold nghĩa là mở ra (bản dịch máy, chưa biên tập). unfold là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: develop or come to a promising stage.
unfold được dùng trong câu như thế nào?
At last she drew forth a scrap of paper, which she carefully unfolded and read. (Ann S. Stephens, The curse of gold. Nguồn: Project Gutenberg #70134.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unfold, mã đối chiếu EV-8CFA913A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng