Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wealthy

tính từB2
US/ˈwɛlθi/
wealthier
wealthiest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

wealthy nghĩa là giàu có (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wealthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having an abundant supply of money or possessions of value.

Các nét nghĩa của từ wealthy

  1. 1

    tính từB2

    having an abundant supply of money or possessions of value

    có nguồn cung tiền dồi dào hoặc tài sản có giá trịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa affluent · flush · loaded · moneyed

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • wealthy merchant347 lần trong kho sách

    • wealthy merchants192 lần trong kho sách

    • wealthy heiress166 lần trong kho sách

    • enormously wealthy92 lần trong kho sách

    • wealthy citizens196 lần trong kho sách

    • wealthy classes171 lần trong kho sách

    • wealthy families204 lần trong kho sách

    • immensely wealthy91 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về wealthy

wealthy nghĩa là gì?

wealthy nghĩa là giàu có (bản dịch máy, chưa biên tập). wealthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having an abundant supply of money or possessions of value.

wealthy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ wealthy có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

wealthy được dùng trong câu như thế nào?

He then worked as a cook for a wealthy white family. («Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144317 (bản sửa đổi 2142157).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wealthy, mã đối chiếu EV-8C704B93. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wealthy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wealthy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He then worked as a cook for a wealthy white family.

Sau đó anh làm đầu bếp cho một gia đình da trắng giàu có.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144317 (bản sửa đổi 2142157). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some were as brave as Howard's wife, who enabled her husband, old and childless, to overthrow the wealthy bully, the slayer of his only son.
Andrew Lang, Essays in Little. Nguồn: Project Gutenberg #1594. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
His powers of mischief were unquestionably increased by the universal talk of London that he was about soon to wed so wealthy a lady.

Không nghi ngờ gì nữa, khả năng nghịch ngợm của anh ta đã tăng lên nhờ cuộc bàn tán khắp nơi ở London rằng anh ta sắp kết hôn với một phụ nữ giàu có như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Alice, or the Mysteries: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The death of his uncle suddenly made him, to his very great surprise, one of the wealthiest commoners of England.
William Harvey Christie, A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #8883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was already wealthy and continued by fresh prizes to add to his immense fortune.

Anh ta vốn đã giàu có và tiếp tục nhận được những giải thưởng mới để tăng thêm khối tài sản kếch xù của mình.dịch máy, chưa biên tập

John R. Musick, Sustained honor: The Age of Liberty Established. Nguồn: Project Gutenberg #10370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was a wealthy widow with but one child, a grown up son, of whom she talked a great deal.
Martha Finley, Elsie's children. Nguồn: Project Gutenberg #14875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She is, probably, dead by this time, and he will, besides, become a wealthy man by marriage.”
William Carleton, The Evil Eye; Or, The Black Spector The Works of William Carleton, Volume One. Nguồn: Project Gutenberg #16004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A wealthy young Englishman is dying--and he cannot pass away from Boston in peace without his ministerial services."
Henry Peterson, Dulcibel: A Tale of Old Salem. Nguồn: Project Gutenberg #20569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The wealthy sailor was not at home, and the city gentleman left his card.
Frank R. Stockton, Mrs. Cliff's Yacht. Nguồn: Project Gutenberg #30848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Shortly before his departure he declared that he would either return as a wealthy man or not at all.
Adolf Streckfuss, Castle Hohenwald: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #34892. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She had been a favoured guest while Waldron lived and was reputed wealthy.
Richard Jefferies, World's End: A Story in Three Books. Nguồn: Project Gutenberg #37079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The man in whose interest I was dealing was very wealthy and a generous man.
Clarence Louis, -1922 Cullen, Taking Chances. Nguồn: Project Gutenberg #37477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US