Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

serial

tính từB2
US/ˈsɪˌɹiəl/
serials

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

serial nghĩa là nối tiếp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

serial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in regular succession without gaps.

Các nét nghĩa của từ serial

  1. 1

    tính từB2

    in regular succession without gaps

    liên tiếp đều đặn không có khoảng trốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa consecutive · sequent · sequential · successive

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • serial killer243 lần trong kho sách

    • serial killers105 lần trong kho sách

    • serial ata18 lần trong kho sách

    • serial ports52 lần trong kho sách

    • serial bus43 lần trong kho sách

    • serial interface33 lần trong kho sách

    • usb serial19 lần trong kho sách

    • serial port193 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    pertaining to or composed in serial technique

    liên quan đến hoặc sáng tác theo kỹ thuật nối tiếpdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB2

    pertaining to or occurring in or producing a series

    liên quan đến hoặc xảy ra trong hoặc tạo ra một loạtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về serial

serial nghĩa là gì?

serial nghĩa là nối tiếp (bản dịch máy, chưa biên tập). serial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in regular succession without gaps.

serial dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ serial có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

serial được dùng trong câu như thế nào?

Not every numerical identifier is a serial number; identifying numbers which are not serial numbers are sometimes called nominal numbers. («Serial number», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157665 (bản sửa đổi 8580116).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/serial, mã đối chiếu EV-986F86AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “serial” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa serial và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Not every numerical identifier is a serial number; identifying numbers which are not serial numbers are sometimes called nominal numbers.
«Serial number», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157665 (bản sửa đổi 8580116). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The original Blue Beetle was featured in not only his own comic but also a weekly radio serial.

Chú bọ xanh nguyên bản không chỉ được giới thiệu trong truyện tranh của chính ông mà còn trong một loạt chương trình phát thanh hàng tuần.dịch máy, chưa biên tập

«Blue Beetle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=713632 (bản sửa đổi 10190309). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some programs use both serial programming, where each episode it part of a bigger story, and anthology episodes.

Một số chương trình sử dụng cả chương trình nối tiếp, trong đó mỗi tập là một phần của một câu chuyện lớn hơn và các tập tuyển tập.dịch máy, chưa biên tập

«Anthology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=748999 (bản sửa đổi 10647894). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They went away from single dramas toward drama series and serials.
«Screen Two», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360293 (bản sửa đổi 10572878). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Challis was in the habit of inventing horrors for serials, and had had some success.
William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh
Her romances were mostly in serial form and suffered perhaps in fervour from their disconnected course what they gained in length of days.
Saki, The Unbearable Bassington. Nguồn: Project Gutenberg #555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is about a former New York City police detective lured back into his job when a serial killer terrorizes the city.
«The January Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463737 (bản sửa đổi 9008300). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The baud rate, or Symbol rate, is the speed of a serial connection and is based on multiples of the rates for electromechanical teleprinters.
«Hempl/UART», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363683 (bản sửa đổi 4073299). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As we do, see if you can spot if there are any consistencies across the theories behind the motivations for serial homicide.
«Motivation and emotion/Book/2010/Violent crime motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102365 (bản sửa đổi 2519491). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A legacy technology, serial ports were most often used to connect a mouse or modem.
«Computer Hardware Types», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116867 (bản sửa đổi 2705529). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We have them every month in some American periodicals, and our poor insular serials can get on without them: "have no use for them."

Chúng tôi có chúng hàng tháng trên một số tạp chí định kỳ của Mỹ, và các tạp chí dài kỳ nghèo nàn của chúng tôi có thể tiếp tục xuất bản mà không có chúng: "không có tác dụng gì với chúng."dịch máy, chưa biên tập

Andrew Lang, How to Fail in Literature: A Lecture. Nguồn: Project Gutenberg #2566. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Crabbe's agent knew Universal had the star in mind for more serials and convinced him to leave Paramount.
«Buster Crabbe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399134 (bản sửa đổi 10840648). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0