Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

governor

danh từB1
US/ˈɡʌvɚnɚ/
governors

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

governor nghĩa là thống đốc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

governor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the head of a state government.

Các nét nghĩa của từ governor

  1. 1

    danh từB1

    the head of a state government

    người đứng đầu chính phủ tiểu bangdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • lieutenant governor1.845 lần trong kho sách

    • governor general3.247 lần trong kho sách

    • excellency the governor410 lần trong kho sách

    • appointed governor534 lần trong kho sách

    • deputy governor365 lần trong kho sách

    • ex governor351 lần trong kho sách

    • governor of massachusetts331 lần trong kho sách

    • governor winthrop295 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a control that maintains a steady speed in a machine (as by controlling the supply of fuel)

    một điều khiển duy trì tốc độ ổn định trong máy (như bằng cách kiểm soát việc cung cấp nhiên liệu)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa regulator

Câu hỏi thường gặp về governor

governor nghĩa là gì?

governor nghĩa là thống đốc (bản dịch máy, chưa biên tập). governor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the head of a state government.

governor dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ governor có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

governor được dùng trong câu như thế nào?

"Ah," said the Governor, "that is as it should be, and as satisfactory as possible. (Guy Wetmore Carryl, The Lieutenant-Governor: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30448.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/governor, mã đối chiếu EV-1971B978. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “governor” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa governor và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Ah," said the Governor, "that is as it should be, and as satisfactory as possible.
Guy Wetmore Carryl, The Lieutenant-Governor: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Governor Gawler had managed to make South Australia self-sufficient in terms of agriculture and had restored public confidence.

Thống đốc Gawler đã cố gắng giúp Nam Úc có thể tự cung tự cấp về nông nghiệp và khôi phục niềm tin của công chúng.dịch máy, chưa biên tập

«George Gawler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300527 (bản sửa đổi 10478963). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I think you never can have a more important occasion for despatching a courier than to tell me Governor - -'s name.
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4610. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
So, after bidding the Asylum governor good day, Mr Leach and I took our departure.
Bill o'th' Hoylus End, Adventures and Recollections. Nguồn: Project Gutenberg #29085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well, captain," said the Governor, nodding in response to the salute.
Harry Castlemon, Rodney, the Partisan. Nguồn: Project Gutenberg #29300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Governor meets the Chambler family, and they join another group of survivors led by Martinez, who was in Woodbury before.

Thống đốc gặp gia đình Chambler và họ gia nhập một nhóm người sống sót khác do Martinez lãnh đạo, người đã từng ở Woodbury trước đây.dịch máy, chưa biên tập

«The Walking Dead (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=335369 (bản sửa đổi 10592400). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"You say, Jack," he asked, "that Strings said the Governor was to order a body o' soldiers down to the Neck?"
Mary, -1914 Devereux, From Kingdom to Colony. Nguồn: Project Gutenberg #34232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My governor always thinks an Irishman is ready for anything but paying his debts.
Charles Lever, Luttrell Of Arran. Nguồn: Project Gutenberg #35717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The governor did so, and Bevis immediately handed one of them to Mark.
Richard Jefferies, Bevis: The Story of a Boy. Nguồn: Project Gutenberg #35930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"To-morrow," concluded the lawyer, "the governor himself will repair to Zulawce to re-examine the witnesses in person.
Karl Emil Franzos, For the Right. Nguồn: Project Gutenberg #36904. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The governor was sitting at a large table covered with a piece of red serge, having all the principal officers about him.
John Byron, Byron's Narrative of the Loss of the Wager With an account of the great distresses suffered by himself and his companions on the coast of Patagonia from the year 1740 till their arrival in England 1746. Nguồn: Project Gutenberg #44193. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"I will see that it is done, colonel," the governor said.
G. A. Henty, Out with Garibaldi: A story of the liberation of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #45573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB