soviet
danh từB2- soviets
soviet nghĩa là Xô viết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
soviet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an elected governmental council in a communist country (especially one that is a member of the Union of Soviet Socialist Republics).
Các nét nghĩa của từ soviet
- 1
danh từB2
an elected governmental council in a communist country (especially one that is a member of the Union of Soviet Socialist Republics)
một hội đồng chính phủ được bầu ở một quốc gia cộng sản (đặc biệt là một quốc gia là thành viên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
soviet union2.986 lần trong kho sách
petrograd soviet83 lần trong kho sách
soviet socialist109 lần trong kho sách
soviet union's74 lần trong kho sách
soviet republics36 lần trong kho sách
soviet era62 lần trong kho sách
soviet invasion57 lần trong kho sách
soviet bloc24 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về soviet
soviet nghĩa là gì?
soviet nghĩa là Xô viết (bản dịch máy, chưa biên tập). soviet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an elected governmental council in a communist country (especially one that is a member of the Union of Soviet Socialist Republics).
soviet được dùng trong câu như thế nào?
During the following summer, relations between Germany and the Soviet Union began to improve. («An Unstable Peace», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/soviet, mã đối chiếu EV-9A159515. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng