phantom
tính từ, danh từB1- phantoms
phantom nghĩa là bóng ma (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
phantom là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something apparently sensed but having no physical reality.
Các nét nghĩa của từ phantom
- 1
tính từB1
something apparently sensed but having no physical reality
một cái gì đó dường như cảm nhận được nhưng không có thực tế vật lýdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
phantom hourglass43 lần trong kho sách
grisly phantom35 lần trong kho sách
phantom tracker29 lần trong kho sách
phantom ganon24 lần trong kho sách
dicky phantom28 lần trong kho sách
phantom limb45 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a ghostly appearing figure
một nhân vật xuất hiện ma quáidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apparition · phantasm · phantasma · fantasm · specter · spectre
- 3
danh từB1
something existing in perception only
một cái gì đó chỉ tồn tại trong nhận thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apparition · phantasm · phantasma · fantasm · shadow
Câu hỏi thường gặp về phantom
phantom nghĩa là gì?
phantom nghĩa là bóng ma (bản dịch máy, chưa biên tập). phantom là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something apparently sensed but having no physical reality.
phantom được dùng trong câu như thế nào?
But here comes the sun above the horizon, and it should dispel all phantoms and all visions. (George Sand, The Piccinino, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69839.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/phantom, mã đối chiếu EV-FCBA5FC1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng