course
danh từA1- coursed
- courses
- coursing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
course nghĩa là khóa học (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
course là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: education imparted in a series of lessons or meetings.
Các nét nghĩa của từ course
- 1
danh từA1
education imparted in a series of lessons or meetings
giáo dục được truyền đạt trong một loạt bài học hoặc cuộc họpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa course of study · course of instruction · class
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
matter of course8.011 lần trong kho sách
due course2.673 lần trong kho sách
yes of course4.191 lần trong kho sách
course of action2.055 lần trong kho sách
course of events1.502 lần trong kho sách
whole course2.126 lần trong kho sách
though of course2.532 lần trong kho sách
ordinary course1.063 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a connected series of events or actions or developments
một chuỗi các sự kiện hoặc hành động hoặc sự phát triển được kết nốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa line
- 3
danh từA1
general line of orientation
đường định hướng chungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trend
Câu hỏi thường gặp về course
course nghĩa là gì?
course nghĩa là khóa học (bản dịch máy, chưa biên tập). course là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: education imparted in a series of lessons or meetings.
course dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ course có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
course được dùng trong câu như thế nào?
Some weeks may be more intense, depending on the time of the semester and the courses you are taking. («Time Management in College», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/course, mã đối chiếu EV-08D7D122. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng