Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

robot

danh từ
B1
US/ˈɹoʊˌbɑt/
robots
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

robot nghĩa là người máy.

robot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanism that can move automatically.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a mechanism that can move automatically

    →

    một cơ chế có thể di chuyển tự động

    Đồng nghĩa:automaton · golem
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    humanoid robot
    66 lần trong kho sách
    soccer robot
    25 lần trong kho sách
    puck robot
    16 lần trong kho sách
    robot controller
    19 lần trong kho sách
    teenage robot
    14 lần trong kho sách
    autonomous robot
    14 lần trong kho sách
    robot kinematics
    9 lần trong kho sách

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “robot” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa robot và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The pirates are robots, but they can do what they like.

Cướp biển là robot nhưng họ có thể làm những gì họ thích.

«Ratchet & Clank Future: Tools of Destruction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=421398 (bản sửa đổi 9649085).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Effective RobOps aim to make it easier to build applications that automate robot operations and inter-robot interactions.

RobOps hiệu quả nhằm mục đích giúp việc xây dựng các ứng dụng tự động hóa hoạt động của robot và tương tác giữa các robot trở nên dễ dàng hơn.

«RobOps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=891776 (bản sửa đổi 9268717).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Egos then unleashes the "younger brother" of the Buffalo Monster, a giant robot replica of its "older brother".

Sau đó, Egos giải phóng "em trai" của Quái vật Buffalo, một bản sao robot khổng lồ của "anh trai" của nó.

«Battle Fever J», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=912503 (bản sửa đổi 10422199).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Robot vision simplifies processes making them more straightforward, and, in turn, that cuts costs.

Tầm nhìn của robot đơn giản hóa các quy trình, khiến chúng trở nên đơn giản hơn và từ đó cắt giảm chi phí.

«Advanced Robotics Book», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251324 (bản sửa đổi 4612134).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The next couple of items would be robot arms to give the propulsion unit the ability to do more complex tasks controlled from the ground.
«Space Transport and Engineering Methods/Orbital Assembly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267051 (bản sửa đổi 4650960).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The customer will be notified by the app to expect that the robot is coming.
«Transportation Systems Casebook/Sidewalk Based Delivery Robots», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391818 (bản sửa đổi 3543621).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Transhumanism is the research and development of robot human-enhancements.

Chủ nghĩa siêu nhân là nghiên cứu và phát triển các cải tiến của con người robot.

«Information Technology and Ethics/Future Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397217 (bản sửa đổi 4296390).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Classify each of these as a robot, a mechatronic device, a machine, or something else?
«Introduction to Robotics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37839 (bản sửa đổi 2470886).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A century later, an automotive robot adds each right wheel with exact precision in an automated assembly plant.
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I, Robot and the Terminator series are good examples of this conflict.
«Fiction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19403 (bản sửa đổi 10682142).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The robots were the first man-made objects to touch the Moon.
«Moon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107799 (bản sửa đổi 10950172).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Karel Čapek invented the word robot to use in a play.
«Robotics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=566464 (bản sửa đổi 10395687).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về robot

robot nghĩa là gì?

robot nghĩa là người máy. robot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanism that can move automatically.

robot dùng trong những kỳ thi nào?

Từ robot ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

robot được dùng trong câu như thế nào?

The pirates are robots, but they can do what they like. («Ratchet & Clank Future: Tools of Destruction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=421398 (bản sửa đổi 9649085).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/robot, mã đối chiếu EV-BD558805. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng