acclaim
danh từ- acclaimed
- acclaiming
- acclaims
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
acclaim nghĩa là tung hô (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
acclaim là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: enthusiastic approval.
Các nét nghĩa của từ acclaim
- 1
danh từ
enthusiastic approval
phê duyệt nhiệt tìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa acclamation · plaudits · plaudit · eclat
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
critically acclaim91 lần trong kho sách
critical acclaim146 lần trong kho sách
internationally acclaim11 lần trong kho sách
- 2
động từ
praise vociferously
khen ngợi ầm ĩdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hail · herald
- 3
động từ
clap one's hands or shout after performances to indicate approval
vỗ tay hoặc hét lên sau khi biểu diễn để thể hiện sự đồng tìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa applaud · clap · spat
Câu hỏi thường gặp về acclaim
acclaim nghĩa là gì?
acclaim nghĩa là tung hô (bản dịch máy, chưa biên tập). acclaim là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: enthusiastic approval.
acclaim dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ acclaim có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
acclaim được dùng trong câu như thế nào?
The movie gained critical acclaim through break taking photography of the uncharted Alaskan wildness and its ability to bring to life the truly remarkable story. («History of Alaska/Alaska in US Popular Culture (1867-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392701 (bản sửa đổi 4655216).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/acclaim, mã đối chiếu EV-59134B46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng