bend
danh từ, động từA2- bended
- bending
- bends
- bent
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
bend nghĩa là uốn cong (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a circular segment of a curve.
Các nét nghĩa của từ bend
- 1
danh từA2
a circular segment of a curve
một đoạn tròn của đường congdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crook · twist · turn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bend forward4.776 lần trong kho sách
bend over17.159 lần trong kho sách
bend anat873 lần trong kho sách
bend down8.556 lần trong kho sách
bend low1.275 lần trong kho sách
bend the knee505 lần trong kho sách
head bend2.558 lần trong kho sách
bend knees530 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
movement that causes the formation of a curve
chuyển động gây ra sự hình thành một đường congdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bending
- 3
danh từA2
curved segment (of a road or river or railroad track etc.)
Đồng nghĩa curve
- 4
động từA2
form a curve
tạo thành một đường congdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flexTrái nghĩa straighten
- 5
động từA2
change direction
đổi hướngdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA2
cause (a plastic object) to assume a crooked or angular form
làm cho (một vật bằng nhựa) có hình dạng cong hoặc góc cạnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flex · deform · twist · turnTrái nghĩa unbend
Câu hỏi thường gặp về bend
bend nghĩa là gì?
bend nghĩa là uốn cong (bản dịch máy, chưa biên tập). bend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a circular segment of a curve.
bend dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bend có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bend được dùng trong câu như thế nào?
If we pass light through smaller openings, often called slits, we can use Huygens’s principle to see that light bends as sound does (see ). («Huygens's Principle: Diffraction», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bend, mã đối chiếu EV-7ACAE336. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng