human
tính từ, danh từA2- humans
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
human nghĩa là con người (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
human là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of humanity.
Các nét nghĩa của từ human
- 1
tính từA2
characteristic of humanity
đặc trưng của nhân loạidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
human beings12.158 lần trong kho sách
human nature14.568 lần trong kho sách
human rights5.106 lần trong kho sách
human race5.262 lần trong kho sách
human life6.887 lần trong kho sách
human body2.831 lần trong kho sách
human creature1.678 lần trong kho sách
human soul2.185 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
relating to a person
liên quan đến một ngườidịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA2
having human form or attributes as opposed to those of animals or divine beings
có hình dạng hoặc thuộc tính của con người trái ngược với động vật hoặc thần thánhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa nonhuman
- 4
danh từA2
any living or extinct member of the family Hominidae characterized by superior intelligence, articulate speech, and erect carriage
bất kỳ thành viên còn sống hoặc đã tuyệt chủng nào trong họ Hominidae được đặc trưng bởi trí thông minh vượt trội, lời nói lưu loát và dáng đi thẳng đứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa homo · man · human being
Câu hỏi thường gặp về human
human nghĩa là gì?
human nghĩa là con người (bản dịch máy, chưa biên tập). human là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of humanity.
human dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ human có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
human được dùng trong câu như thế nào?
Among their findings, they singled out, in particular, the practice of using human-edible crops to produce meat, dairy, and fish for the human table. («Annotated Student Sample: "Healthy Diets from Sustainable Sources Can Save the Earth" by Lily Tran», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/human, mã đối chiếu EV-F1EF1403. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng