Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chance

danh từA2
US/ˈtʃæns/
chanced
chances
chancing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

chance nghĩa là cơ hội (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

chance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a possibility due to a favorable combination of circumstances.

Các nét nghĩa của từ chance

  1. 1

    danh từA2

    a possibility due to a favorable combination of circumstances

    một khả năng do sự kết hợp thuận lợi của hoàn cảnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa opportunity

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • chance of success1.841 lần trong kho sách

    • chance of getting2.017 lần trong kho sách

    • chance of escape1.753 lần trong kho sách

    • fair chance1.291 lần trong kho sách

    • mere chance867 lần trong kho sách

    • chance to meet1.100 lần trong kho sách

    • chance of seeing989 lần trong kho sách

    • chance of finding756 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    an unknown and unpredictable phenomenon that causes an event to result one way rather than another

    một hiện tượng chưa biết và không thể đoán trước khiến một sự kiện xảy ra theo cách này chứ không phải theo cách khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa luck · fortune · hazard

  3. 3

    danh từA2

    a risk involving danger

    một rủi ro liên quan đến nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về chance

chance nghĩa là gì?

chance nghĩa là cơ hội (bản dịch máy, chưa biên tập). chance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a possibility due to a favorable combination of circumstances.

chance dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ chance có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

chance được dùng trong câu như thế nào?

The host tells you you have a chance to think about your decision, and pick door number three if you want. («Statistics/Introduction/A confusing problem», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42790 (bản sửa đổi 2325412).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chance, mã đối chiếu EV-79D7DA78. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chance và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The host tells you you have a chance to think about your decision, and pick door number three if you want.
«Statistics/Introduction/A confusing problem», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42790 (bản sửa đổi 2325412). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The practice of all-encompassing love is a chance to arrive in unity consciousness.
«Mysticism/Discussion on mysticism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295195 (bản sửa đổi 4472967). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A drive has a higher chance than usual of failure in its first few months of use.
«Minimizing Hard Disk Drive Failure and Data Loss/Drive Life-Cycle Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253420 (bản sửa đổi 3821427). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you see any part of the bark removed or damaged, there is a chance the tree will be infected with some disease.
«Bonsai/Getting a bonsai», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237664 (bản sửa đổi 3556804). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A guard told the journalists, “Look, we’re not going to stop you from leaving anymore,” Chance reported.

Một người bảo vệ nói với các nhà báo, “Hãy nhìn xem, chúng tôi sẽ không ngăn cản các bạn rời đi nữa,” Chance đưa tin.dịch máy, chưa biên tập

«Trapped journalists in Libya freed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=279295 (bản sửa đổi 4827721). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The blue tide continued, and Shevchenko blasted a ball off the woodwork, missing his chance to seal the victory.
«Chelsea beats Arsenal in Carling Cup», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=61234 (bản sửa đổi 4815701). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Garfield sees his chance for a change in life and goes through the screen without anyone noticing.
«Garfield Gets Real», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280342 (bản sửa đổi 10989937). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They played extra time, and even though Bayern had a chance to score with a penalty, they missed.
«2012 UEFA Champions League final», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050117 (bản sửa đổi 11011131). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But there was a lurking feeling that she would have been fonder still if he had only given her a chance.
Douglas Morey Ford, A time of terror. Nguồn: Project Gutenberg #75548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"But, while there is such a law, whoever lends money on more than legal interest runs the chance of losing the whole.
Lucy Ellen Guernsey, Opposite neighbours. Nguồn: Project Gutenberg #75191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Meanwhile, Chance had pushed himself up close to Sophie, who recoiled from him in terror.

Trong khi đó, Chance đã đẩy mình lại gần Sophie, người đang lùi xa khỏi anh vì sợ hãi.dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, Lucy Harding. Nguồn: Project Gutenberg #74921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Denis surveyed his prison, more to see what chance it afforded him of future escape than what it could yield of present comfort.
A. L. O. E., Life in the Eagle's Nest. Nguồn: Project Gutenberg #74306. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB