Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

arc

danh từ
US/ˈɑɹk/
arced
arcing
arcs

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

arc nghĩa là vòng cung (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

arc là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: electrical conduction through a gas in an applied electric field.

Các nét nghĩa của từ arc

  1. 1

    danh từ

    electrical conduction through a gas in an applied electric field

    sự dẫn điện qua chất khí trong điện trường ứng dụngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa discharge · spark · electric arc · electric discharge

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • joan of arc991 lần trong kho sách

    • circular arc365 lần trong kho sách

    • arc with radius346 lần trong kho sách

    • volcanic arc53 lần trong kho sách

    • dravidian arc25 lần trong kho sách

    • arc welding25 lần trong kho sách

    • reflex arc26 lần trong kho sách

    • polygonal arc21 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a continuous portion of a circle

    một phần liên tục của một vòng tròndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    something curved in shape

    một cái gì đó có hình dạng congdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bow

  4. 4

    động từ

    form an arch or curve

    tạo thành một vòm hoặc đường congdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa arch · curve

Câu hỏi thường gặp về arc

arc nghĩa là gì?

arc nghĩa là vòng cung (bản dịch máy, chưa biên tập). arc là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: electrical conduction through a gas in an applied electric field.

arc dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ arc có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

arc được dùng trong câu như thế nào?

From above an arc lamp streamed white light down upon him, darkening the hollows under his eyes, raising his strong features in bold relief. (Herman Whitaker, The Settler. Nguồn: Project Gutenberg #43450.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/arc, mã đối chiếu EV-21AD88A8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “arc” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa arc và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

From above an arc lamp streamed white light down upon him, darkening the hollows under his eyes, raising his strong features in bold relief.

Từ phía trên, một ngọn đèn hồ quang chiếu ánh sáng trắng xuống người anh, làm quầng thâm dưới mắt anh tối sầm, làm nổi bật những đường nét mạnh mẽ của anh một cách táo bạo.dịch máy, chưa biên tập

Herman Whitaker, The Settler. Nguồn: Project Gutenberg #43450. · Nguyên văn tiếng Anh
So there she sat, once more Joan of Arc the Victorious, but all unconscious of it.

Thế là cô lại ngồi đó, một lần nữa là Joan of Arc the Victorious, nhưng hoàn toàn không biết gì về điều đó.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Personal Recollections of Joan of Arc: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This activity of the ring arcs is not currently understood.

Hoạt động này của các vòng cung hiện chưa được hiểu rõ.dịch máy, chưa biên tập

«Rings of Neptune», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67821 (bản sửa đổi 10588879). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“You have just told us,” said Tom, “that it described an arc, or portion of a circle.”

“Bạn vừa nói với chúng tôi,” Tom nói, “rằng nó mô tả một vòng cung hoặc một phần của đường tròn.”dịch máy, chưa biên tập

John Ayrton Paris, Philosophy in Sport Made Science in Earnest Being an Attempt to Illustrate the First Principles of Natural Philosophy by the Aid of Popular Toys and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #47499. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Their trademark move is that they attack by throwing large hammers in an arcing path.

Động thái đặc trưng của họ là tấn công bằng cách ném những chiếc búa lớn theo đường vòng cung.dịch máy, chưa biên tập

«Mario franchise strategy guide/Enemies/Hammer Bro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433261 (bản sửa đổi 4415284). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An electric arc light in the ceiling of the corridor shone brightly upon his table.
O. Henry, Rolling Stones. Nguồn: Project Gutenberg #3815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This is how “buckyballs” are created in an electric arc.
«A New Model of the Atom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160781 (bản sửa đổi 4340621). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A graph is a collection of nodes connected by arcs.
«A-level Computing/OCR/Unit 2.3 Algorithms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381102 (bản sửa đổi 4617573). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Before we start calculating, we need to introduce the arc length function.
«Calculus/Vector Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422992 (bản sửa đổi 4656869). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Here arc certain interesting English books; let us see what they are about, who wrote them, and why they are deemed excellent.
George Gissing, Thyrza. Nguồn: Project Gutenberg #4302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Watch out for the hammers they shoot in an arc.
«Mario Adventure/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433489 (bản sửa đổi 3919894). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was not because they are noble, it is because they are grandchildren of the brothers of Joan of Arc.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US