fluent
tính từB1Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
fluent nghĩa là trôi chảy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fluent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: smooth and unconstrained in movement.
Các nét nghĩa của từ fluent
- 1
tính từB1
smooth and unconstrained in movement
trơn tru và không bị hạn chế trong chuyển độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fluid · liquid · smooth
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
fluent talker25 lần trong kho sách
fluent aphasia7 lần trong kho sách
fluent talkers8 lần trong kho sách
fluent hindustani6 lần trong kho sách
fluent speaker54 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
expressing yourself readily, clearly, effectively
thể hiện bản thân một cách dễ dàng, rõ ràng, hiệu quảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa eloquent · facile · silver · silver-tongued · smooth-spoken
Câu hỏi thường gặp về fluent
fluent nghĩa là gì?
fluent nghĩa là trôi chảy (bản dịch máy, chưa biên tập). fluent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: smooth and unconstrained in movement.
fluent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fluent có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fluent được dùng trong câu như thế nào?
I never heard a more fluent talker, or a man of greater general information. (Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #2150.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fluent, mã đối chiếu EV-D1CA3360. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng