computation
danh từ- computations
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
computation nghĩa là tính toán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
computation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the procedure of calculating.
Các nét nghĩa của từ computation
- 1
danh từ
the procedure of calculating
quy trình tính toándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa calculation · computing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
numerical computation31 lần trong kho sách
arithmetical computation11 lần trong kho sách
quantum computation25 lần trong kho sách
moderate computation59 lần trong kho sách
trigonometrical computation6 lần trong kho sách
lowest computation41 lần trong kho sách
symbolic computation12 lần trong kho sách
mathematical computation23 lần trong kho sách
- 2
danh từ
problem solving that involves numbers or quantities
giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa calculation · figuring · reckoning
Câu hỏi thường gặp về computation
computation nghĩa là gì?
computation nghĩa là tính toán (bản dịch máy, chưa biên tập). computation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the procedure of calculating.
computation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ computation có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
computation được dùng trong câu như thế nào?
The catalyst for this change is the happenstance of the fabrication technology of computation, and its ripple effects throughout the technologies of communication and storage. («Ethics and Law in New Media/The Networked World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323514 (bản sửa đổi 2737666).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/computation, mã đối chiếu EV-6E29BE7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng