Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

film

danh từ, động từA2
US/ˈfɪlm/
filmed
filming
films

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

film nghĩa là phim ảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

film là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a form of entertainment that enacts a story by sound and a sequence of images giving the illusion of continuous movement.

Các nét nghĩa của từ film

  1. 1

    danh từA2

    a form of entertainment that enacts a story by sound and a sequence of images giving the illusion of continuous movement

    một hình thức giải trí diễn lại một câu chuyện bằng âm thanh và một chuỗi hình ảnh tạo ảo giác chuyển động liên tụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa movie · picture · moving picture · moving-picture show · motion picture · motion-picture show

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • film festival691 lần trong kho sách

    • feature film293 lần trong kho sách

    • documentary film141 lần trong kho sách

    • grossing film129 lần trong kho sách

    • animated film217 lần trong kho sách

    • cannes film116 lần trong kho sách

    • international film244 lần trong kho sách

    • film industry229 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a medium that disseminates moving pictures

    một phương tiện phổ biến hình ảnh chuyển độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cinema · celluloid

  3. 3

    danh từA2

    photographic material consisting of a base of celluloid covered with a photographic emulsion

    vật liệu ảnh bao gồm một nền celluloid được phủ một lớp nhũ tương ảnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa photographic film

  4. 4

    động từA2

    make a film or photograph of something

    làm một bộ phim hoặc bức ảnh về một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shoot · take

  5. 5

    động từA2

    record in film

    ghi lại trong phimdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về film

film nghĩa là gì?

film nghĩa là phim ảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). film là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a form of entertainment that enacts a story by sound and a sequence of images giving the illusion of continuous movement.

film dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ film có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

film được dùng trong câu như thế nào?

It is not uncommon for Art film directors to use friends and family members as actors. («Art film», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48512 (bản sửa đổi 8778313).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/film, mã đối chiếu EV-49FFAE26. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “film” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa film và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is not uncommon for Art film directors to use friends and family members as actors.
«Art film», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48512 (bản sửa đổi 8778313). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Spielberg also expressed disappointment with the film, stating he had become increasingly disenchanted with it during production.

Spielberg cũng bày tỏ sự thất vọng với bộ phim, nói rằng ông ngày càng chán ghét nó trong quá trình sản xuất.dịch máy, chưa biên tập

«The Lost World: Jurassic Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8576 (bản sửa đổi 11009675). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
From each of these glowing disks the luminous influence streams forth carried by the vibrations of the film which supports everything.
Charles Howard Hinton, Scientific Romances (First Series). Nguồn: Project Gutenberg #49289. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
A pallor crept into his face, a film seemed to come across his eyes.

Vẻ xanh xao hiện rõ trên khuôn mặt anh, một lớp màng như lướt qua mắt anh.dịch máy, chưa biên tập

B. L. Farjeon, A Secret Inheritance (Volume 3 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #45882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sometimes the word is used to refer to any work of art, like just one film.

Đôi khi từ này được dùng để chỉ bất kỳ tác phẩm nghệ thuật nào, chẳng hạn như chỉ một bộ phim.dịch máy, chưa biên tập

«Continuity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37989 (bản sửa đổi 10116809). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The formal ceremony at which the awards are presented is among the oldest, prestigious, and most watched film award ceremony in the world.

Lễ trao giải chính thức được coi là một trong những lễ trao giải phim lâu đời nhất, uy tín và được xem nhiều nhất trên thế giới.dịch máy, chưa biên tập

«List of awards and nominations received by Bryan Adams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=141382 (bản sửa đổi 11009550). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Talking about the filming, Lee said: "There's this one scene with everybody on motorbikes that every time I see it I just crack up.

Nói về việc quay phim, Lee nói: “Có một cảnh mọi người đi xe máy mà mỗi lần nhìn thấy tôi đều bật cười.dịch máy, chưa biên tập

«Everybody's Fool», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503010 (bản sửa đổi 10417317). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The film was originally planned to be a motion-captured film.
«Shrek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=707565 (bản sửa đổi 11007810). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While studying at the University of Auckland, she began uploading videos of herself singing Hindi film songs on YouTube.

Khi đang học tại Đại học Auckland, cô bắt đầu tải video mình hát các bài hát trong phim tiếng Hindi lên YouTube.dịch máy, chưa biên tập

«Shirley Setia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=803849 (bản sửa đổi 10592756). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The film set is constructed and the props made ready.
«Movie Making Manual/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105139 (bản sửa đổi 2254120). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His legacy is carried forward in numerous Ninjago films, books, and video games, where he continues to be a symbol of courage and resilience.

Di sản của anh được tiếp nối trong nhiều bộ phim, sách và trò chơi điện tử Ninjago, nơi anh tiếp tục là biểu tượng của lòng dũng cảm và sự kiên cường.dịch máy, chưa biên tập

«Ninjago: Legacy of the Green Ninja», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1032489 (bản sửa đổi 10674574). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Later, Wong and Morgan, The X-Files writing partners, became interested in the script and agreed to work on the film.
«Final Destination (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1171741 (bản sửa đổi 11007855). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0