world
danh từA1- worlds
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
world nghĩa là thế giới (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
world là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: everything that exists anywhere.
Các nét nghĩa của từ world
- 1
danh từA1
everything that exists anywhere
mọi thứ tồn tại ở bất cứ đâudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa universe · existence · creation · cosmos · macrocosm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
world war9.109 lần trong kho sách
whole world11.083 lần trong kho sách
world cup3.693 lần trong kho sách
new world7.240 lần trong kho sách
around the world4.900 lần trong kho sách
wide world3.378 lần trong kho sách
real world2.812 lần trong kho sách
outer world2.139 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
people in general
mọi người nói chungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa domain
- 3
danh từA1
all of your experiences that determine how things appear to you
tất cả những trải nghiệm của bạn quyết định cách mọi thứ xuất hiện với bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reality
Câu hỏi thường gặp về world
world nghĩa là gì?
world nghĩa là thế giới (bản dịch máy, chưa biên tập). world là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: everything that exists anywhere.
world dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ world có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
world được dùng trong câu như thế nào?
The humanities which peopled those worlds lived their lives as we live ours. (Camille Flammarion, Dreams of an astronomer. Nguồn: Project Gutenberg #74239.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/world, mã đối chiếu EV-047849AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng