Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

jam

danh từ, động từA2
US/ˈdʒæm/
jammed
jamming
jams

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

jam nghĩa là mứt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

jam là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: preserve of crushed fruit.

Các nét nghĩa của từ jam

  1. 1

    danh từA2

    preserve of crushed fruit

    bảo quản trái cây nghiềndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • raspberry jam152 lần trong kho sách

    • strawberry jam112 lần trong kho sách

    • jam tarts71 lần trong kho sách

    • def jam59 lần trong kho sách

    • traffic jam139 lần trong kho sách

    • jam tart57 lần trong kho sách

    • currant jam44 lần trong kho sách

    • jam pots75 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    informal terms for a difficult situation

    điều khoản không chính thức cho một tình huống khó khăndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fix · hole · mess · muddle · pickle · kettle of fish

  3. 3

    danh từA2

    a dense crowd of people

    một đám đông dày đặc ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crush · press

  4. 4

    động từA2

    press tightly together or cram

    ép chặt vào nhau hoặc nhồi nhétdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa throng · mob · pack · pile

  5. 5

    động từA2

    push down forcibly

    đẩy xuống một cách cưỡng bứcdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    crush or bruise

    nghiền nát hoặc bầm tímdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crush

Câu hỏi thường gặp về jam

jam nghĩa là gì?

jam nghĩa là mứt (bản dịch máy, chưa biên tập). jam là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: preserve of crushed fruit.

jam dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ jam có 6 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

jam được dùng trong câu như thế nào?

Basil is sometimes used with fresh fruit and in fruit jams and sauces. («Basil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73985 (bản sửa đổi 10823489).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jam, mã đối chiếu EV-602D3B63. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “jam” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa jam và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Basil is sometimes used with fresh fruit and in fruit jams and sauces.
«Basil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73985 (bản sửa đổi 10823489). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But with potatoes, and jam, and soup, and--is it still twenty minutes?”

Nhưng với khoai tây, mứt, súp, và--vẫn còn hai mươi phút nữa phải không?”dịch máy, chưa biên tập

Gustave Droz, Monsieur, Madame, and Bébé: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3926. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He took up his hat, jammed it on his head, and went out into the yard.

Anh ta cầm mũ, đội lên đầu rồi đi ra ngoài sân.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The American Senator. Nguồn: Project Gutenberg #5118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He ran it down into the water, stared wildly at the oncoming jam, then at us, sprang into the canoe and grabbed the paddle.

Anh ta cho nó xuống nước, ngơ ngác nhìn đám xe đang lao tới, rồi nhìn chúng tôi, lao xuống xuồng và chộp lấy mái chèo.dịch máy, chưa biên tập

E. Pauline Johnson, The Moccasin Maker. Nguồn: Project Gutenberg #6600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I’ll have that with the jam run out,” said Maggie, keeping her eyes shut to please Tom.
George Eliot, The Mill on the Floss. Nguồn: Project Gutenberg #6688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Pretty Poll was now jammed up on a wind, in the hope of closing with the chase in the course of the night.

Pretty Poll lúc này đã bị gió cuốn đi, với hy vọng kết thúc bằng cuộc rượt đuổi trong đêm.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, Afloat and Ashore: A Sea Tale. Nguồn: Project Gutenberg #8647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The orderly handed them tea, jam, and a bottle of syrup.
Anton Pavlovich Chekhov, The Duel and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13505. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It had jammed half a league o' ice against the body o' the big pack t' the sou'east.
Norman Duncan, Harbor Tales Down North With an Appreciation by Wilfred T. Grenfell, M.D.. Nguồn: Project Gutenberg #24520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On one such occasion she neglected the kitchen and allowed some jam to become burnt.
S. Baring-Gould, In the Roar of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #40631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Hold tight!” cried Christopher, violently lurching the raft round and jamming it sharply against high jutting rocks on the bank.
W. C. Morrow, Lentala of the South Seas: The Romantic Tale of a Lost Colony. Nguồn: Project Gutenberg #51915. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Flora, who stood in fear of her father, flew off to the kitchen, to demand bread and jam and worry the servants.
Henry, Mrs. Wood, The Master of Greylands: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #59144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This smooth stretch enabled the racers to make flying exchanges of sleds, and down all the course they had placed their relays below the jams.
Jack London, Smoke Bellew. Nguồn: Project Gutenberg #5737. · Nguyên văn tiếng Anh