Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crawl

động từB2
US/ˈkɹɔl/
crawled
crawling
crawls

crawl nghĩa là thu thập thông tin (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

crawl là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move slowly.

Các nét nghĩa của từ crawl

  1. 1

    động từB2

    move slowly

    di chuyển chậmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa creep

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • managed to crawl134 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    feel as if crawling with insects

    cảm giác như đang bò cùng côn trùngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB2

    be full of

    đầy đủdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về crawl

crawl nghĩa là gì?

crawl nghĩa là thu thập thông tin (bản dịch máy, chưa biên tập). crawl là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move slowly.

crawl được dùng trong câu như thế nào?

Crawl on your hands and knees, and don't raise your heads. (George Cary Eggleston, The Big Brother: A Story of Indian War. Nguồn: Project Gutenberg #20849.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crawl, mã đối chiếu EV-C83F44B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “crawl” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa crawl và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Crawl on your hands and knees, and don't raise your heads.
George Cary Eggleston, The Big Brother: A Story of Indian War. Nguồn: Project Gutenberg #20849. · Nguyên văn tiếng Anh
In addition, they are all sure that “when wolves crawl out of the walls, that’s all!”.

Ngoài ra, họ đều chắc chắn rằng “khi sói bò ra khỏi tường thì chỉ thế thôi!”.dịch máy, chưa biên tập

«The Wolves in the Walls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=942212 (bản sửa đổi 10936780). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
From the difficulty which these animals have in carrying their heads, they cannot crawl with ease when placed on the ground.
Charles Darwin, The Voyage of the Beagle. Nguồn: Project Gutenberg #944. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"We might crawl, or jump, or roll o-ver and o-ver until we get there; but the best way is to walk."

"Chúng ta có thể bò, nhảy, hoặc lăn qua lăn lại cho đến khi đến nơi; nhưng cách tốt nhất là đi bộ."dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Tik-Tok of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She crawled into her room and threw herself on her straw.

Cô bò vào phòng và ném mình lên rơm.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8558. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I am living very quietly, and therefore pleasantly, and am crawling on slowly but steadily with my work.
Charles Darwin, Life and Letters of Charles Darwin: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2087. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This base reptile surreptitiously crawled away in the night by himself.
Ernest Giles, Australia Twice Traversed The Romance of Exploration, Being a Narrative Compiled from the Journals of Five Exploring Expeditions into and Through Central South Australia and Western Australia, from 1872 to 1876. Nguồn: Project Gutenberg #4974. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Noddy crawled into his berth, and not even his anxiety for poor Mollie could keep him awake any longer.

Noddy bò vào giường của mình, và ngay cả sự lo lắng dành cho Mollie tội nghiệp cũng không thể khiến anh tỉnh táo được nữa.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Work and Win; Or, Noddy Newman on a Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #23758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I will not, duty to my country or no duty, go crawling through passages to stab them in the dark."
George Manville Fenn, Crown and Sceptre: A West Country Story. Nguồn: Project Gutenberg #23382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Hamet gave them a keen look, held up his hand, and threw himself down, crawled to the doorway, and out on to the veranda.
George Manville Fenn, The Rajah of Dah. Nguồn: Project Gutenberg #21364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That will at least save us from all the venomous creatures as well as dangerous beasts that crawl upon the ground.
R. M. Ballantyne, Under the Waves: Diving in Deep Waters. Nguồn: Project Gutenberg #23493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To oblige him I made way for him, and we crawled past each other on the floor of the heaving dingey.
Emerson Hough, The Lady and the Pirate Being the Plain Tale of a Diligent Pirate and a Fair Captive. Nguồn: Project Gutenberg #24907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US