Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

white

tính từ, danh từA1
US/ˈwaɪt/
whiter
whites
whitest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

white nghĩa là trắng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

white là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being of the achromatic color of maximum lightness.

Các nét nghĩa của từ white

  1. 1

    tính từA1

    being of the achromatic color of maximum lightness

    có màu sắc nhẹ nhàng tối đadịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa black

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • snow white4.542 lần trong kho sách

    • white teeth4.160 lần trong kho sách

    • white men10.579 lần trong kho sách

    • white hair3.980 lần trong kho sách

    • white man12.555 lần trong kho sách

    • white marble2.118 lần trong kho sách

    • white satin2.025 lần trong kho sách

    • white haired1.938 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    of or belonging to a racial group having light skin coloration

    thuộc hoặc thuộc nhóm chủng tộc có màu da sángdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa black

  3. 3

    tính từA1

    free from moral blemish or impurity

    thoát khỏi tì vết đạo đức hay sự ô uếdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    danh từA1

    a member of the Caucasoid race

    một thành viên của chủng tộc Caucasoiddịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa white person · caucasian

  5. 5

    danh từA1

    the quality or state of the achromatic color of greatest lightness (bearing the least resemblance to black)

    chất lượng hoặc trạng thái của màu sắc có độ sáng lớn nhất (ít giống với màu đen nhất)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa whitenessTrái nghĩa black

  6. 6

    danh từA1

    United States jurist appointed chief justice of the United States Supreme Court in 1910 by President Taft

    Luật gia Hoa Kỳ bổ nhiệm Chánh án Tòa án Tối cao Hoa Kỳ vào năm 1910 bởi Tổng thống Taftdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa edward white · edward d. white · edward douglas white jr.

Câu hỏi thường gặp về white

white nghĩa là gì?

white nghĩa là trắng (bản dịch máy, chưa biên tập). white là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being of the achromatic color of maximum lightness.

white dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ white có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

white được dùng trong câu như thế nào?

White soldiers, in contrast, received thirteen dollars monthly, with no deductions. («The Union Triumphant», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/white, mã đối chiếu EV-33FB16E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “white” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa white và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

White soldiers, in contrast, received thirteen dollars monthly, with no deductions.
«The Union Triumphant», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
White light used to transmit messages in a fiber is dispersed, spreading out in time and eventually overlapping with other messages.
«Dispersion: The Rainbow and Prisms», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Anyone who immigrated in subsequent waves of immigration for example during the progressive era was considered non white.

Ví dụ, bất kỳ ai nhập cư trong các làn sóng nhập cư tiếp theo trong thời kỳ tiến bộ đều được coi là không phải da trắng.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section017/Mr Pete Miltiades», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278825 (bản sửa đổi 2535689). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you’re a white racist, then you have concern only for whites; you don't care what happens to others, except as this affects whites.
«Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208527 (bản sửa đổi 2606891). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One of the workers reported seeing a lady in white turning lights on and off throughout the building.
«Menomonie, Wisconsin History/kbmarie», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203830 (bản sửa đổi 1703731). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He then worked as a cook for a wealthy white family.

Sau đó anh làm đầu bếp cho một gia đình da trắng giàu có.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144317 (bản sửa đổi 2142157). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He looked out of his window and saw something white.

Anh nhìn ra ngoài cửa sổ và thấy thứ gì đó màu trắng.dịch máy, chưa biên tập

«Teaching EFL Listening via FUN WITH ENGLISH Books/7B/Test 2 Teacher Text», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108680 (bản sửa đổi 1598250). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ask students what fact/s on the list led them to think this person was a man/woman, black/white, or whatever?

Hỏi học sinh những sự kiện nào trong danh sách khiến các em nghĩ người này là đàn ông/phụ nữ, da đen/da trắng hay bất cứ thứ gì?dịch máy, chưa biên tập

«The Crafting Freedom Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=44245 (bản sửa đổi 2173941). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
White should try to make use of their piece activity while they still can.

Trắng nên cố gắng tận dụng hoạt động của quân mình khi còn có thể.dịch máy, chưa biên tập

«Chess Opening Theory/1. e4/1...e6/2. d4/2...d5/3. Nc3/3...Bb4/4. Bd2/4...dxe4/5. Qg4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482845 (bản sửa đổi 4632537). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Play usually continues with Black castling short and White developing the queenside pieces and castling long.
«Chess Opening Theory/1. d4/1...Nf6/2. c4/2...g6/3. f3/3...d5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480509 (bản sửa đổi 4630797). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Also following Lassen, Gobineau states that the Aryans, like all white peoples, were highly religious.
«Scientific racism in Germany/Arthur de Gobineau/An Essay on the Inequality of the Human Races/Book 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479391 (bản sửa đổi 4624246). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Chess is a turn-based game, so you might think that Black always gets one tempo for every tempo White gets.

Cờ vua là một trò chơi theo lượt, vì vậy bạn có thể nghĩ rằng Đen luôn có một nhịp độ cho mỗi nhịp độ mà Trắng có được.dịch máy, chưa biên tập

«Chess/Tempo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476184 (bản sửa đổi 4638068). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0