central
tính từB1- centrals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
central nghĩa là trung tâm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
central là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving as an essential component.
Các nét nghĩa của từ central
- 1
tính từB1
serving as an essential component
phục vụ như một thành phần thiết yếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cardinal · fundamental · key · primal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
central asia978 lần trong kho sách
central africa1.177 lần trong kho sách
central america1.115 lần trong kho sách
central nervous678 lần trong kho sách
central axis469 lần trong kho sách
central park705 lần trong kho sách
central pacific266 lần trong kho sách
central figure814 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
in or near a center or constituting a center
trong hoặc gần một trung tâm hoặc tạo thành một trung tâmdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa peripheral
Câu hỏi thường gặp về central
central nghĩa là gì?
central nghĩa là trung tâm (bản dịch máy, chưa biên tập). central là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving as an essential component.
central dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ central có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
central được dùng trong câu như thế nào?
When you feel happiness, the central nervous system is affected. («Mental Health Basics», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/central, mã đối chiếu EV-ABB458D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng