delegate
danh từB2- delegated
- delegates
- delegating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
delegate nghĩa là đại biểu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
delegate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person appointed or elected to represent others.
Các nét nghĩa của từ delegate
- 1
danh từB2
a person appointed or elected to represent others
một người được bổ nhiệm hoặc bầu cử để đại diện cho người khácdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
delegate to congress62 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về delegate
delegate nghĩa là gì?
delegate nghĩa là đại biểu (bản dịch máy, chưa biên tập). delegate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person appointed or elected to represent others.
delegate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ delegate có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
delegate được dùng trong câu như thế nào?
"Citizen Cimourdain, do you accept the appointment of commissioner delegate to the commander Gauvain, with the condition which you yourself have laid down? (Victor Hugo, Ninety-Three. Nguồn: Project Gutenberg #49372.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/delegate, mã đối chiếu EV-3796043C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng