sign
danh từ, động từA1- signed
- signing
- signs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
sign nghĩa là ký tên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sign là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a perceptible indication of something not immediately apparent (as a visible clue that something has happened).
Các nét nghĩa của từ sign
- 1
danh từA1
a perceptible indication of something not immediately apparent (as a visible clue that something has happened)
một dấu hiệu có thể cảm nhận được về một điều gì đó không rõ ràng ngay lập tức (như một manh mối rõ ràng cho thấy điều gì đó đã xảy ra)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mark
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
outward sign1.065 lần trong kho sách
showed sign1.553 lần trong kho sách
slightest sign711 lần trong kho sách
sign a contract622 lần trong kho sách
visible sign631 lần trong kho sách
sign of recognition509 lần trong kho sách
sign language771 lần trong kho sách
show sign1.000 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a public display of a message
hiển thị công khai một tin nhắndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
any nonverbal action or gesture that encodes a message
bất kỳ hành động hoặc cử chỉ phi ngôn ngữ nào mã hóa một tin nhắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa signal · signaling
- 4
động từA1
mark with one's signature
đánh dấu bằng chữ ký của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subscribe
- 5
động từA1
approve and express assent, responsibility, or obligation
phê duyệt và bày tỏ sự đồng ý, trách nhiệm hoặc nghĩa vụdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ratify
- 6
động từA1
be engaged by a written agreement
được tham gia bằng một thỏa thuận bằng văn bảndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về sign
sign nghĩa là gì?
sign nghĩa là ký tên (bản dịch máy, chưa biên tập). sign là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a perceptible indication of something not immediately apparent (as a visible clue that something has happened).
sign dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sign có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sign được dùng trong câu như thế nào?
A crew member on duty believed he saw signs of a North Vietnamese torpedo strike on his sonar. («Global Tensions and Decolonization», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sign, mã đối chiếu EV-09BA77CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng