Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shape

danh từ, động từA2
US/ˈʃeɪp/
shaped
shapes
shaping

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

shape nghĩa là hình dạng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

shape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any spatial attributes (especially as defined by outline).

Các nét nghĩa của từ shape

  1. 1

    danh từA2

    any spatial attributes (especially as defined by outline)

    bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa form · configuration · contour · conformation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fantastic shape521 lần trong kho sách

    • oval shape437 lần trong kho sách

    • wedge shape404 lần trong kho sách

    • crescent shape354 lần trong kho sách

    • pear shape335 lần trong kho sách

    • funnel shape325 lần trong kho sách

    • cone shape312 lần trong kho sách

    • definite shape343 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the spatial arrangement of something as distinct from its substance

    sự sắp xếp không gian của một cái gì đó khác biệt với bản chất của nódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa form

  3. 3

    danh từA2

    alternative names for the body of a human being

    tên thay thế cho cơ thể của một con ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa human body · physical body · material body · soma · build · figure

  4. 4

    động từA2

    shape or influence

    hình dạng hoặc ảnh hưởngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa determine · mold · influence · regulate

  5. 5

    động từA2

    make something, usually for a specific function

    làm cái gì đó, thường là cho một chức năng cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa form · work · mold · mould · forge

  6. 6

    động từA2

    give shape or form to

    đưa ra hình dạng hoặc hình thức đểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa form

Câu hỏi thường gặp về shape

shape nghĩa là gì?

shape nghĩa là hình dạng (bản dịch máy, chưa biên tập). shape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any spatial attributes (especially as defined by outline).

shape dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ shape có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

shape được dùng trong câu như thế nào?

In the second step, form a powerful guiding coalition, managers assemble a group of influential people to help shape the planned change. («Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shape, mã đối chiếu EV-47794CAF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “shape” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa shape và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the second step, form a powerful guiding coalition, managers assemble a group of influential people to help shape the planned change.
«Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Mindsets also shape attribution, or the causes assigned to behaviour.
«Motivation and emotion/Book/2026/Mindsets and stigma», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331092 (bản sửa đổi 2834776). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As a means of extra protection, a strong cord was tied around it in the shape of a cross and securely knotted over the lock.
Mary Jane Holmes, Paul Ralston. Nguồn: Project Gutenberg #75309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Less than a dozen wooden houses, all of a shape and all nearly of a size, stood planted along the railway lines.
Robert Louis Stevenson, Across the Plains, with Other Memories and Essays. Nguồn: Project Gutenberg #614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This star formation is fueled by gas that is dynamically driven into the ring by the inner oval-shaped bar-like structure.

Sự hình thành sao này được cung cấp nhiên liệu bằng khí được dẫn động năng động vào vòng bằng cấu trúc giống thanh hình bầu dục bên trong.dịch máy, chưa biên tập

«Messier Index/M94», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205832 (bản sửa đổi 3576944). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These are measurements that are based around human measurements like shapes and sizes.

Đây là các phép đo dựa trên các phép đo của con người như hình dạng và kích thước.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Graphic Products/Edexcel/Unit 3 :Designing for the Future/Design in context/Anthropometrics and ergonomics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300668 (bản sửa đổi 4070911). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Amy places all the small shapes together on one side and all the big shapes on the other side.
«Cognition and Instruction/Origins of Cognitive Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=373867 (bản sửa đổi 4659997). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While there has long been a pressure for women to remain attractive throughout their lives, the obsession with getting back into shape postpartum is intense.

Mặc dù từ lâu phụ nữ đã bị áp lực phải duy trì sức hấp dẫn trong suốt cuộc đời nhưng nỗi ám ảnh về việc lấy lại vóc dáng sau sinh vẫn rất mãnh liệt.dịch máy, chưa biên tập

«Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Power and Pregnancy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412109 (bản sửa đổi 4233334). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This advancement of the streetcar system also shapes the way urban cities grow, people now can live further away from the city centre.
«Transportation Deployment Casebook/2021/Florida Streetcar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424232 (bản sửa đổi 3829395). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, you can override this preference and indicate where the desktop should appear by placing the star-shaped marker.

Tuy nhiên, bạn có thể ghi đè tùy chọn này và cho biết nơi màn hình nền sẽ xuất hiện bằng cách đặt điểm đánh dấu hình ngôi sao.dịch máy, chưa biên tập

«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsIntro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439362 (bản sửa đổi 4300693). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These goals shape the way individuals selectively interpret and evaluate information.

Những mục tiêu này định hình cách các cá nhân diễn giải và đánh giá thông tin một cách có chọn lọc.dịch máy, chưa biên tập

«Chatbots For Social Change/Beliefs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462989 (bản sửa đổi 4369415). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The experience of repression also shaped the character of the movement in the years that followed.
«Persecution of Esperantists in the Third Reich and the USSR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481940 (bản sửa đổi 4622073). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0