regulate
động từB2- regulated
- regulates
- regulating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
regulate nghĩa là điều chỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
regulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fix or adjust the time, amount, degree, or rate of.
Các nét nghĩa của từ regulate
- 1
động từB2
fix or adjust the time, amount, degree, or rate of
ấn định hoặc điều chỉnh thời gian, số lượng, mức độ hoặc tỷ lệ củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa modulate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
regulate emotions184 lần trong kho sách
self regulate523 lần trong kho sách
regulate learning214 lần trong kho sách
regulate commerce70 lần trong kho sách
ability to regulate116 lần trong kho sách
- 2
động từB2
bring into conformity with rules or principles or usage
làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa regularize · regularise · order · governTrái nghĩa deregulate
- 3
động từB2
shape or influence
hình dạng hoặc ảnh hưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa determine · shape · mold · influence
Câu hỏi thường gặp về regulate
regulate nghĩa là gì?
regulate nghĩa là điều chỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập). regulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fix or adjust the time, amount, degree, or rate of.
regulate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ regulate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
regulate được dùng trong câu như thế nào?
Yes, yes—your trap is laid for me before I can get my passport regulated and leave London. (Wilkie Collins, The Woman in White. Nguồn: Project Gutenberg #583.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/regulate, mã đối chiếu EV-733D6B06. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng