figure
danh từ, động từA2- figured
- figures
- figuring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
figure nghĩa là hình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
figure là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diagram or picture illustrating textual material.
Các nét nghĩa của từ figure
- 1
danh từA2
a diagram or picture illustrating textual material
một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fig
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
figure shown4.754 lần trong kho sách
tall figure2.682 lần trong kho sách
graceful figure1.333 lần trong kho sách
slender figure1.109 lần trong kho sách
dark figure1.928 lần trong kho sách
female figure1.022 lần trong kho sách
central figure915 lần trong kho sách
retreating figure666 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
alternative names for the body of a human being
tên thay thế cho cơ thể của một con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa human body · physical body · material body · soma · build · physique
- 3
danh từA2
one of the elements that collectively form a system of numeration
một trong những yếu tố tạo nên một hệ thống sốdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa digit
- 4
động từA2
judge to be probable
đánh giá là có thể xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa calculate · estimate · reckon · count on · forecast
- 5
động từA2
be or play a part of or in
được hoặc đóng một phần của hoặc trongdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enter
- 6
động từA2
imagine
tưởng tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa visualize · visualise · envision · project · fancy · see
Câu hỏi thường gặp về figure
figure nghĩa là gì?
figure nghĩa là hình (bản dịch máy, chưa biên tập). figure là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diagram or picture illustrating textual material.
figure dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ figure có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
figure được dùng trong câu như thế nào?
The k-faces can be read as rows left of the diagonal, while the k-figures are read as rows after the diagonal. («5-cell», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305364 (bản sửa đổi 2807735).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/figure, mã đối chiếu EV-8BBAAB8C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng