mould
danh từ, động từB2- moulded
- moulding
- moulds
mould nghĩa là khuôn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mould là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: loose soil rich in organic matter.
Các nét nghĩa của từ mould
- 1
danh từB2
loose soil rich in organic matter
đất tơi xốp giàu chất hữu cơdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mold
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
finely mould118 lần trong kho sách
vegetable mould84 lần trong kho sách
exquisitely mould65 lần trong kho sách
delicately mould67 lần trong kho sách
beautifully mould66 lần trong kho sách
bullet mould78 lần trong kho sách
leaf mould70 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the distinctive form in which a thing is made
hình thức đặc biệt trong đó một vật được tạo radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cast · mold · stamp
- 3
danh từB2
the process of becoming mildewed
quá trình bị nấm mốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mildew · mold
- 4
động từB2
form in clay, wax, etc
Đồng nghĩa model · mold
- 5
động từB2
form by pouring (e.g., wax or hot metal) into a cast or mold
hình thành bằng cách đổ (ví dụ: sáp hoặc kim loại nóng) vào vật đúc hoặc khuôndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cast · mold
- 6
động từB2
make something, usually for a specific function
làm cái gì đó, thường là cho một chức năng cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shape · form · work · mold · forge
Câu hỏi thường gặp về mould
mould nghĩa là gì?
mould nghĩa là khuôn (bản dịch máy, chưa biên tập). mould là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: loose soil rich in organic matter.
mould được dùng trong câu như thế nào?
The cost of moulds is generally between some tens of thousand Euros to some hundreds of thousands Euros. («Plastics Molding & Manufacturing/Mould design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381127 (bản sửa đổi 4636791).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mould, mã đối chiếu EV-79A44580. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng