mold
danh từ, động từB2- molded
- molding
- molds
mold nghĩa là khuôn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mold là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the distinctive form in which a thing is made.
Các nét nghĩa của từ mold
- 1
danh từB2
the distinctive form in which a thing is made
hình thức đặc biệt trong đó một vật được tạo radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cast · mould · stamp
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
slime mold16 lần trong kho sách
injection mold15 lần trong kho sách
sooty mold8 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
container into which liquid is poured to create a given shape when it hardens
vật chứa chất lỏng được đổ vào để tạo thành hình dạng nhất định khi nó cứng lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mould · cast
- 3
danh từB2
loose soil rich in organic matter
đất tơi xốp giàu chất hữu cơdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mould
- 4
động từB2
form in clay, wax, etc
Đồng nghĩa model · mould
- 5
động từB2
become moldy
trở nên ẩm mốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mildew
- 6
động từB2
form by pouring (e.g., wax or hot metal) into a cast or mold
hình thành bằng cách đổ (ví dụ: sáp hoặc kim loại nóng) vào vật đúc hoặc khuôndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cast · mould
Câu hỏi thường gặp về mold
mold nghĩa là gì?
mold nghĩa là khuôn (bản dịch máy, chưa biên tập). mold là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the distinctive form in which a thing is made.
mold được dùng trong câu như thế nào?
It is a type of molding which should not be used with any other pronounced type of molding. (James Slough Zerbe, Carpentry for Boys In a Simple Language, Including Chapters on Drawing, Laying Out Work, Designing and Architecture With 250 Original Illustrations. Nguồn: Project Gutenberg #20763.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mold, mã đối chiếu EV-55E4D559. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng