conformation
danh từ (n)
Conformation có nghĩa là conformation (danh từ) có nghĩa là hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định, hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định.
Định nghĩa Anh - Anh: Acting according to certain accepted standards.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.conformationdanh từ (n)
Acting according to certain accepted standards.
Hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định.
- •
I was about to carry him to prison in compliance with your orders, and the populace were preparing to rescue him by force."
Tôi định mang anh ta vào tù theo lệnh của anh, và dân chúng đang chuẩn bị dùng vũ lực để giải cứu anh ta."
Trái nghĩa (OPP):noncomplianceCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •non compliance214 lần trong kho sách
- •ensure compliance48 lần trong kho sách
- •ensuring compliance20 lần trong kho sách
- •
- 2.conformationdanh từ (n)
Any spatial attributes (especially as defined by outline).
Bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo).
- 3.conformationdanh từ (n)
Acting according to certain accepted standards.
Hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định.
Trái nghĩa (OPP):nonconformity - 4.conformationdanh từ (n)
Any spatial attributes (especially as defined by outline).
Bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo).
- 5.conformationdanh từ (n)
Any spatial attributes (especially as defined by outline).
Bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo).
Từ nguyên học (Etymology): conformation
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
compliance ↔ conformation
Mục từ "conformation" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "compliance, configuration, conformity, contour, shape" (hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định).
Họ từ & Biến thể từ loại: conformation
Họ từ của "conformation" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: compliance: danh từ (n), compliant: tính từ (adj), comply: động từ (v), configuration: danh từ (n), conformity: danh từ (n), contour: danh từ (n), shape: danh từ (n).
hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định
I was about to carry him to prison in compliance with your orders, and the populace were preparing to rescue him by force.
Tôi định mang anh ta vào tù theo lệnh của anh, và dân chúng đang chuẩn bị dùng vũ lực để giải cứu anh ta."
Nguồn: Marden, Orison Swett: Eclectic School Readings: Stories from Life
sẵn sàng hoặc sẵn sàng tuân thủ
Where is room now for anything but fear and trembling, a deep anxiety to be lowly, obedient, compliant?
Nguồn: Rainy, Robert: The Expositor's Bible: The Epistle to the Philippians
hành động theo các quy tắc, mệnh lệnh hoặc mong muốn của ai đó
The officials on both sides let the machines pass, but any one crossing Canada would better comply with all regulations and save trouble.
Nguồn: Eddy, Arthur Jerome: Two Thousand Miles on an Automobile Being a Desultory Narrative of a Trip Through New England, New York, Canada, and the West, By "Chauffeur"
sự sắp xếp của các bộ phận hoặc các yếu tố
Do you notice the general configuration of the two areas?
Nguồn: Burroughs, Edgar Rice: At the Earth's Core
sự tương ứng về hình thức hoặc hình thức
It would either constrain the administrators of the state to act in conformity, or ultimately displace them in favor of better men.
Nguồn: Foster, John: An Essay on the Evils of Popular Ignorance
một đường được vẽ trên bản đồ nối các điểm có độ cao bằng nhau
Her breathing involved the least possible disturbance of the pink and white contours that bulged the sheets and counterpane.
Nguồn: Blackwood, Algernon: The Extra Day
bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)
They are Renaissance in feeling with decorated legs and a heart-shaped stop on the end of the slide-arm.
Nguồn: Welsh, Peter C.: Woodworking Tools 1600-1900
Cụm từ & Collocations: conformation
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "conformation". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- non compliance
- ensure compliance
- ensuring compliance
Đồng nghĩa & Sắc thái: conformation
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "conformation" phân theo từng nét nghĩa (hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "conformation" ở nét nghĩa "hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định" (ngoài ra "compliance" còn biểu thị: một khuynh hướng hoặc xu hướng nhượng bộ ý muốn của người khác).
“I was about to carry him to prison in compliance with your orders, and the populace were preparing to rescue him by force."”
Đồng nghĩa với "conformation" ở nét nghĩa "hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định" (ngoài ra "conformity" còn biểu thị: sự tương ứng về hình thức hoặc hình thức).
“It would either constrain the administrators of the state to act in conformity, or ultimately displace them in favor of better men.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "conformation" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định.
Đồng nghĩa với "conformation" ở nét nghĩa "bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)" (ngoài ra "configuration" còn biểu thị: sự sắp xếp của các bộ phận hoặc các yếu tố).
“Do you notice the general configuration of the two areas?”
Đồng nghĩa với "conformation" ở nét nghĩa "bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)" (ngoài ra "shape" còn biểu thị: tên thay thế cho cơ thể của một con người).
“They are Renaissance in feeling with decorated legs and a heart-shaped stop on the end of the slide-arm.”
Đồng nghĩa với "conformation" ở nét nghĩa "bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)" (ngoài ra "form" còn biểu thị: âm thanh hoặc hình thức âm vị hoặc chính tả của một từ có thể được sử dụng để mô tả hoặc xác định một cái gì đó).
“‘Houray, Dick!’ all signifying approval of that individual’s conduct in some desperate encounter, which formed the subject of a stirring narrative.”
Câu dẫn chứng văn học: conformation
I was about to carry him to prison in compliance with your orders, and the populace were preparing to rescue him by force."Tôi định mang anh ta vào tù theo lệnh của anh, và dân chúng đang chuẩn bị dùng vũ lực để giải cứu anh ta."
On the morning after my arrival I presented myself, in compliance with the requisite form, before the minister of police.Vào buổi sáng sau khi đến nơi, tôi đã trình diện theo đúng thủ tục cần thiết trước Bộ trưởng Bộ cảnh sát.
Apple was given five days to apply for relief if they believed "that compliance with this Order would be unreasonably burdensome."Apple có 5 ngày để nộp đơn xin trợ giúp nếu họ tin rằng "việc tuân thủ Lệnh này sẽ trở nên nặng nề một cách vô lý".
Perhaps never before was seen each devotion to study and compliance with the rules on the part of the students.But first explain to me how much depends upon the major's compliance.Lem, like a weary child, closed his eyes in compliance.The response was amazing in its enthusiastic and general compliance.But such a course is not a compliance with the terms of the oath.Đọc mở rộng theo CEFR: conformation
Từ vựng bậcC1→“I was about to carry him to prison in compliance with your orders, and the populace were preparing to rescue him by force."”
Tôi định mang anh ta vào tù theo lệnh của anh, và dân chúng đang chuẩn bị dùng vũ lực để giải cứu anh ta."
Nguồn: Marden, Orison Swett: Eclectic School Readings: Stories from Life
“On the morning after my arrival I presented myself, in compliance with the requisite form, before the minister of police.”
Vào buổi sáng sau khi đến nơi, tôi đã trình diện theo đúng thủ tục cần thiết trước Bộ trưởng Bộ cảnh sát.
Nguồn: Lever, Charles: Tom Burke Of "Ours", Volume II
Cấu trúc & Vận dụng: “conformation”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “conformation” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “conformation”
Dữ liệu từ nguyên: compliance ↔ conformation
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “conformation”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “conformation” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “conformation”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “conformation”:
“I was about to carry him to prison in compliance with your orders, and the populace were preparing to rescue him by force."”
Gợi ý luyện tập với “conformation”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
conformation (danh từ): hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định
Định nghĩa tiếng Anh: Acting according to certain accepted standards.
compliance ↔ conformation
Họ từ trong dữ liệu: compliance: danh từ (n), compliant: tính từ (adj), comply: động từ (v), configuration: danh từ (n), conformity: danh từ (n), contour: danh từ (n), shape: danh từ (n)
non compliance
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "conformation" trong câu.
ensure compliance
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "conformation" trong câu.
ensuring compliance
Nét nghĩa mở rộng: any spatial attributes (especially as defined by outline) (bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo))
Ứng dụng & Mở rộng: “conformation”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “conformation”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “conformation”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “conformation” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “conformation” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: conformation
Hỏi đáp trọng tâmconformation nghĩa là gì (meaning & definition)?
conformation (danh từ) có nghĩa là hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "compliance"). acting according to certain accepted standards
Từ conformation là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "conformation" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ conformation theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định (Ví dụ: “I was about to carry him to prison in compliance with your orders, and the populace were preparing to rescue him by force."”) - Nét nghĩa 2 [B1]: bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo) - Nét nghĩa 3 [C1]: hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định - Nét nghĩa 4 [B1]: bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo) - Nét nghĩa 5 [A2]: bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ conformation:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ conformation:
non compliance; ensure compliance; ensuring compliance
conformation được dùng trong câu như thế nào?
I was about to carry him to prison in compliance with your orders, and the populace were preparing to rescue him by force." (Orison Swett Marden, Eclectic School Readings: Stories from Life; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)