Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

comply

động từC1
US/kəmˈplaɪ/
complied
complies
complying

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

comply nghĩa là tuân thủ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

comply là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: act in accordance with someone's rules, commands, or wishes.

Các nét nghĩa của từ comply

  1. 1

    động từC1

    act in accordance with someone's rules, commands, or wishes

    hành động theo các quy tắc, mệnh lệnh hoặc mong muốn của ai đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa follow · abide by

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • readily comply243 lần trong kho sách

    • refused to comply242 lần trong kho sách

    • willingly comply108 lần trong kho sách

    • refusing to comply69 lần trong kho sách

    • cheerfully comply72 lần trong kho sách

    • gladly comply73 lần trong kho sách

    • refusal to comply51 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về comply

comply nghĩa là gì?

comply nghĩa là tuân thủ (bản dịch máy, chưa biên tập). comply là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: act in accordance with someone's rules, commands, or wishes.

comply dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ comply có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

comply được dùng trong câu như thế nào?

If you are caught not complying fully with appropriate public health measures, you can be required to pay the insurance plus a fine for noncompliance. («Externalities, contagious diseases and news», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274849 (bản sửa đổi 2472537).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/comply, mã đối chiếu EV-C02C3BDE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “comply” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa comply và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If you are caught not complying fully with appropriate public health measures, you can be required to pay the insurance plus a fine for noncompliance.
«Externalities, contagious diseases and news», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274849 (bản sửa đổi 2472537). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Cease then to solicit my complying with desires, which insult me.
M. G. Lewis, The Monk: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Very much affected, the good Major complied with her request, went down with Mr. Wayland and spent a night at Bowstead.

Bị ảnh hưởng rất nhiều, Thiếu tá tốt bụng đã làm theo yêu cầu của cô, đi xuống với ông Wayland và nghỉ một đêm tại Bowstead.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, Love and Life: An Old Story in Eighteenth Century Costume. Nguồn: Project Gutenberg #5700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Whether they be good or bad, I cannot say; all I've kept in view was to simply comply with your wishes."

Tôi không thể nói chúng tốt hay xấu; tất cả những gì tôi luôn quan tâm chỉ đơn giản là làm theo mong muốn của bạn."dịch máy, chưa biên tập

Xueqin, 1717?-1763 Cao, Hung Lou Meng, or, the Dream of the Red Chamber, a Chinese Novel, Book II. Nguồn: Project Gutenberg #9604. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I am sure you will not hesitate to comply with the request."

"Tôi chắc chắn bạn sẽ không ngần ngại thực hiện yêu cầu."dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, Old Saint Paul's: A Tale of the Plague and the Fire. Nguồn: Project Gutenberg #11082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The officials on both sides let the machines pass, but any one crossing Canada would better comply with all regulations and save trouble.
Arthur Jerome Eddy, Two Thousand Miles on an Automobile Being a Desultory Narrative of a Trip Through New England, New York, Canada, and the West, By "Chauffeur". Nguồn: Project Gutenberg #12380. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
He made his demand: it was complied with; and he returned to Paris.
Samuel Richardson, The History of Sir Charles Grandison, Volume 4 (of 7). Nguồn: Project Gutenberg #13884. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I know not," I replied, "but you had as well comply."
Meadows Taylor, Confessions of a Thug. Nguồn: Project Gutenberg #44881. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Please tell us about that flag and the bad man that carried it," urged little Elsie, and Walter complied.
Martha Finley, Elsie's Journey on Inland Waters. Nguồn: Project Gutenberg #46010. · Nguyên văn tiếng Anh
“What would the good Cardinal think of me if I complied?”
William Harrison Ainsworth, Cardinal Pole; Or, The Days of Philip and Mary: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #54484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Suppose Mr. Atkinson were here, and had complied with my request to put him in?--what then?" said Edina.
Henry, Mrs. Wood, Edina: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The provincial public health department had previously expressed a desire to have cremations performed electrically in order to comply with the regulations.

Sở y tế công cộng tỉnh trước đó đã bày tỏ mong muốn hỏa táng được thực hiện bằng điện để tuân thủ các quy định.dịch máy, chưa biên tập

«Mahidol Adulyadej», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103630 (bản sửa đổi 11002963). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0