compliant
tính từC1compliant nghĩa là tuân thủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
compliant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disposed or willing to comply.
Các nét nghĩa của từ compliant
- 1
tính từC1
disposed or willing to comply
sẵn sàng hoặc sẵn sàng tuân thủdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa defiant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
posix compliant20 lần trong kho sách
hipaa compliant8 lần trong kho sách
scorm compliant6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về compliant
compliant nghĩa là gì?
compliant nghĩa là tuân thủ (bản dịch máy, chưa biên tập). compliant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disposed or willing to comply.
compliant được dùng trong câu như thế nào?
I promised him both, and showed myself to him in a very compliant and devoted mood. (L. Mühlbach, Marie Antoinette and Her Son. Nguồn: Project Gutenberg #3451.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/compliant, mã đối chiếu EV-A85B002F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng