Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

abidance

danh từ (n)

C1

Abidance có nghĩa là abidance (danh từ) có nghĩa là hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định, hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định.

Định nghĩa Anh - Anh: Acting according to certain accepted standards.

Họ từ:compliance(danh từ (n))/compliant(tính từ (adj))/comply(động từ (v))/conformity(danh từ (n))/residence(danh từ (n))/resident(tính từ (adj))/residential(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.abidancedanh từ (n)

    Acting according to certain accepted standards.

    Hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định.

    • •

      I was about to carry him to prison in compliance with your orders, and the populace were preparing to rescue him by force."

      Tôi định mang anh ta vào tù theo lệnh của anh, và dân chúng đang chuẩn bị dùng vũ lực để giải cứu anh ta."

    Đồng nghĩa (SYN):compliance/conformity/conformation
    Trái nghĩa (OPP):noncompliance
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.abidancedanh từ (n)

    Acting according to certain accepted standards.

    Hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định.

    Đồng nghĩa (SYN):conformity/conformation/compliance
    Trái nghĩa (OPP):nonconformity
  3. 3.abidancedanh từ (n)

    The act of dwelling in a place.

    Hành động cư trú ở một nơi.

    Đồng nghĩa (SYN):residence/residency
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): abidance

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

compliance ↔ abidance

Mục từ "abidance" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "compliance, conformity, residence" (hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: abidance

7 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "abidance" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: compliance: danh từ (n), compliant: tính từ (adj), comply: động từ (v), conformity: danh từ (n), residence: danh từ (n), resident: tính từ (adj), residential: tính từ (adj).

compliancedanh từ (n)/kəmˈplaɪəns/

hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định

•

I was about to carry him to prison in compliance with your orders, and the populace were preparing to rescue him by force.

Tôi định mang anh ta vào tù theo lệnh của anh, và dân chúng đang chuẩn bị dùng vũ lực để giải cứu anh ta."

Nguồn: Marden, Orison Swett: Eclectic School Readings: Stories from Life

complianttính từ (adj)/kəmˈplaɪənt/

sẵn sàng hoặc sẵn sàng tuân thủ

•

Where is room now for anything but fear and trembling, a deep anxiety to be lowly, obedient, compliant?

Nguồn: Rainy, Robert: The Expositor's Bible: The Epistle to the Philippians

complyđộng từ (v)/kəmˈplaɪ/

hành động theo các quy tắc, mệnh lệnh hoặc mong muốn của ai đó

•

The officials on both sides let the machines pass, but any one crossing Canada would better comply with all regulations and save trouble.

Nguồn: Eddy, Arthur Jerome: Two Thousand Miles on an Automobile Being a Desultory Narrative of a Trip Through New England, New York, Canada, and the West, By "Chauffeur"

conformitydanh từ (n)/kənˈfɔɹməti/

sự tương ứng về hình thức hoặc hình thức

•

It would either constrain the administrators of the state to act in conformity, or ultimately displace them in favor of better men.

Nguồn: Foster, John: An Essay on the Evils of Popular Ignorance

residencedanh từ (n)/ˈɹɛzɪdəns/

bất kỳ địa chỉ nào mà bạn cư trú nhiều hơn là tạm thời

•

Crawley Park and the residence of Sir George Shenton are at the foot, the point standing sharply out of the blue water.

Nguồn: Vivienne, May, 1856?-1929: Travels in Western Australia being a description of the various cities and towns, goldfields, and agricultural districts of that state

residenttính từ (adj)/ˈɹɛzɪdənt/

sống ở một nơi cụ thể

•

Regular postbreeding summer visitant; rare and local summer resident; occasional in spring.

Nguồn: Tordoff, Harrison Bruce: Check-list of the Birds of Kansas

residentialtính từ (adj)/ˌɹɛzɪˈdɛnʃəl/

được sử dụng hoặc thiết kế để ở hoặc giới hạn ở nơi ở

•

In setting aside this residential section at Lakeside Park the owners have planned with far-sighted and generous liberality.

Nguồn: James, George Wharton: The Lake of the Sky Lake Tahoe in the High Sierras of California and Nevada, its History, Indians, Discovery by Frémont, Legendary Lore, Various Namings, Physical Characteristics, Glacial Phenomena, Geology, Single Outlet, Automobile Routes, Historic Towns, Early Mining Excitements, Steamer Ride, Mineral Springs, Mountain and Lake Resorts, Trail and Camping Out Trips, Summer Residences, Fishing, Hunting, Flowers, Birds, Animals, Trees, and Chaparral, with a Full Account of the Tahoe National For

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: abidance

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "abidance". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • non compliance
  • ensure compliance
  • ensuring compliance
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: abidance

5 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "abidance" phân theo từng nét nghĩa (hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "abidance" ở nét nghĩa "hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định" (ngoài ra "compliance" còn biểu thị: một khuynh hướng hoặc xu hướng nhượng bộ ý muốn của người khác).

“I was about to carry him to prison in compliance with your orders, and the populace were preparing to rescue him by force."”

Đồng nghĩa với "abidance" ở nét nghĩa "hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định" (ngoài ra "conformity" còn biểu thị: sự tương ứng về hình thức hoặc hình thức).

“It would either constrain the administrators of the state to act in conformity, or ultimately displace them in favor of better men.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "abidance" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định.

Đồng nghĩa với "abidance" ở nét nghĩa "hành động cư trú ở một nơi" (ngoài ra "residence" còn biểu thị: bất kỳ địa chỉ nào mà bạn cư trú nhiều hơn là tạm thời).

“Crawley Park and the residence of Sir George Shenton are at the foot, the point standing sharply out of the blue water.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "abidance" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động cư trú ở một nơi.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: abidance

I was about to carry him to prison in compliance with your orders, and the populace were preparing to rescue him by force."

Tôi định mang anh ta vào tù theo lệnh của anh, và dân chúng đang chuẩn bị dùng vũ lực để giải cứu anh ta."

Marden, Orison Swett: Eclectic School Readings: Stories from Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
On the morning after my arrival I presented myself, in compliance with the requisite form, before the minister of police.

Vào buổi sáng sau khi đến nơi, tôi đã trình diện theo đúng thủ tục cần thiết trước Bộ trưởng Bộ cảnh sát.

Lever, Charles: Tom Burke Of "Ours", Volume II, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Apple was given five days to apply for relief if they believed "that compliance with this Order would be unreasonably burdensome."

Apple có 5 ngày để nộp đơn xin trợ giúp nếu họ tin rằng "việc tuân thủ Lệnh này sẽ trở nên nặng nề một cách vô lý".

Tác phẩm mở: Professionalism/Apple, the FBI, Personal Data
Perhaps never before was seen each devotion to study and compliance with the rules on the part of the students.
Moore, John W. (John Wheeler): School History of North Carolina : from 1584 to the present time
But first explain to me how much depends upon the major's compliance.
Schiller, Friedrich: The Works of Frederick Schiller
Lem, like a weary child, closed his eyes in compliance.
Wallace, Dillon: Troop One of the Labrador, Nguyên văn tác phẩm
The response was amazing in its enthusiastic and general compliance.
March, Francis A., Jr.: History of the World War, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But such a course is not a compliance with the terms of the oath.
Bowditch, William I. (William Ingersoll): Slavery and the Constitution, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: abidance

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “abidance” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“I was about to carry him to prison in compliance with your orders, and the populace were preparing to rescue him by force."”

Tôi định mang anh ta vào tù theo lệnh của anh, và dân chúng đang chuẩn bị dùng vũ lực để giải cứu anh ta."

Nguồn: Marden, Orison Swett: Eclectic School Readings: Stories from Life

“On the morning after my arrival I presented myself, in compliance with the requisite form, before the minister of police.”

Vào buổi sáng sau khi đến nơi, tôi đã trình diện theo đúng thủ tục cần thiết trước Bộ trưởng Bộ cảnh sát.

Nguồn: Lever, Charles: Tom Burke Of "Ours", Volume II

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “abidance”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “abidance” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “abidance”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “abidance” với tần suất cao:

214 lần trong kho sách
48 lần trong kho sách
20 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “abidance”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “abidance”:

“I was about to carry him to prison in compliance with your orders, and the populace were preparing to rescue him by force."”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “abidance”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

abidance (danh từ): hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định

Định nghĩa tiếng Anh: Acting according to certain accepted standards.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

compliance ↔ abidance

Họ từ trong dữ liệu: compliance: danh từ (n), compliant: tính từ (adj), comply: động từ (v), conformity: danh từ (n), residence: danh từ (n), resident: tính từ (adj), residential: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi214 lần trong kho sách

non compliance

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "abidance" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm48 lần trong kho sách

ensure compliance

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "abidance" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái20 lần trong kho sách

ensuring compliance

Nét nghĩa mở rộng: acting according to certain accepted standards (hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “abidance”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: abidance

Hỏi đáp trọng tâm

abidance nghĩa là gì (meaning & definition)?

abidance (danh từ) có nghĩa là hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "compliance"). acting according to certain accepted standards

Từ abidance là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "abidance" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ abidance theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định (Ví dụ: “I was about to carry him to prison in compliance with your orders, and the populace were preparing to rescue him by force."”) - Nét nghĩa 2 [C1]: hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định - Nét nghĩa 3 [B2]: hành động cư trú ở một nơi

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ abidance:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ abidance:

non compliance; ensure compliance; ensuring compliance

abidance được dùng trong câu như thế nào?

I was about to carry him to prison in compliance with your orders, and the populace were preparing to rescue him by force." (Orison Swett Marden, Eclectic School Readings: Stories from Life; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/abidance, mã đối chiếu EV-E5905285. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "abidance" được liên kết từ mục từ "compliance, conformity, residence".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

compliance, conformity, residence