residence
danh từB2- residences
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
residence nghĩa là nơi cư trú (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
residence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any address at which you dwell more than temporarily.
Các nét nghĩa của từ residence
- 1
danh từB2
any address at which you dwell more than temporarily
bất kỳ địa chỉ nào mà bạn cư trú nhiều hơn là tạm thờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa abode
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
permanent residence291 lần trong kho sách
temporary residence239 lần trong kho sách
palatial residence129 lần trong kho sách
official residence256 lần trong kho sách
royal residence422 lần trong kho sách
private residence435 lần trong kho sách
summer residence371 lần trong kho sách
suburban residence92 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the official house or establishment of an important person (as a sovereign or president)
ngôi nhà chính thức hoặc cơ sở của một người quan trọng (với tư cách là chủ quyền hoặc tổng thống)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the act of dwelling in a place
hành động cư trú ở một nơidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa residency · abidance
Câu hỏi thường gặp về residence
residence nghĩa là gì?
residence nghĩa là nơi cư trú (bản dịch máy, chưa biên tập). residence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any address at which you dwell more than temporarily.
residence dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ residence có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
residence được dùng trong câu như thế nào?
Here in another column stood the name and residence of her accuser. (Thomas De Quincey, Narrative and Miscellaneous Papers: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #6146.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/residence, mã đối chiếu EV-5380E6B3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng