resident
tính từB1- residents
resident nghĩa là thường trú.
resident là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: living in a particular place.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
living in a particular place
→sống ở một nơi cụ thể
Trái nghĩa:nonresidentCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8permanent resident200 lần trong kho sáchassistant resident173 lần trong kho sáchlocal resident263 lần trong kho sáchnon resident218 lần trong kho sáchresident magistrate91 lần trong kho sáchresident module56 lần trong kho sáchforeign resident166 lần trong kho sáchresident gentry51 lần trong kho sách - 2tính từB1
used of animals that do not migrate
→sử dụng động vật không di cư
Đồng nghĩa:nonmigratory - 3danh từB1
someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there
→một người sống ở một nơi cụ thể trong một thời gian dài hoặc người sinh ra ở đó
Đồng nghĩa:occupant · occupierTrái nghĩa:nonresident - 4danh từB1
a physician (especially an intern) who lives in a hospital and cares for hospitalized patients under the supervision of the medical staff of the hospital
→một bác sĩ (đặc biệt là bác sĩ thực tập) sống trong bệnh viện và chăm sóc bệnh nhân nhập viện dưới sự giám sát của nhân viên y tế của bệnh viện
Đồng nghĩa:house physician · resident physician
Câu hỏi thường gặp về resident
resident nghĩa là gì?
resident nghĩa là thường trú. resident là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: living in a particular place.
resident dùng trong những kỳ thi nào?
Từ resident ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
resident được dùng trong câu như thế nào?
This piqued her, as they were all permanent residents at the hotel. (Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “resident” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa resident và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
This piqued her, as they were all permanent residents at the hotel.Post-completion of medical school, Ross interned as a resident surgeon.Sau khi hoàn thành trường y, Ross thực tập với tư cách là bác sĩ phẫu thuật nội trú.
The next morning a Scotchman of a very decided type, originally from Aberdeen, but resident in Liverpool, appeared, seeking the form of his daughter.Sáng hôm sau, một người Scotland thuộc loại rất quyết đoán, gốc ở Aberdeen, nhưng cư trú ở Liverpool, xuất hiện để tìm kiếm hình dạng của con gái ông ta.
He was among the oldest residents in that section, and although a very eccentric person, was much respected by all his neighbours.Ông là một trong những cư dân lớn tuổi nhất ở khu vực đó, và mặc dù là một người rất lập dị nhưng lại được tất cả hàng xóm kính trọng.