residential
tính từB1Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
residential nghĩa là khu dân cư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
residential là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: used or designed for residence or limited to residences.
Các nét nghĩa của từ residential
- 1
tính từB1
used or designed for residence or limited to residences
được sử dụng hoặc thiết kế để ở hoặc giới hạn ở nơi ởdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa nonresidential
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
residential tenancies7 lần trong kho sách
residential areas111 lần trong kho sách
residential neighborhoods11 lần trong kho sách
residential roofing7 lần trong kho sách
residential housing17 lần trong kho sách
residential segregation6 lần trong kho sách
residential suburb9 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
of or relating to or connected with residence
của, liên quan tới, hoặc liên quan đến nơi cư trúdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về residential
residential nghĩa là gì?
residential nghĩa là khu dân cư (bản dịch máy, chưa biên tập). residential là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: used or designed for residence or limited to residences.
residential dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ residential có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
residential được dùng trong câu như thế nào?
Condominiums are often confused with townhouses, which is a form of residential architecture that is often condexed. («Selling Property/Deeds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69889 (bản sửa đổi 4093951).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/residential, mã đối chiếu EV-A59C53BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng