nonconformity
danh từ (n)
Nonconformity có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "conformity" (hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định).
Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to conformity (acting according to certain accepted standards).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.nonconformitydanh từ (n)
Opposite in meaning to conformity (acting according to certain accepted standards).
Mang nghĩa đối lập với "conformity" (hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định).
- •
The shape and size of the pew do away with the necessity for any wearisome conformity of attitude among the inmates.
Hình dạng và kích thước của ghế dài loại bỏ sự cần thiết phải có thái độ tuân thủ mệt mỏi giữa các tù nhân.
Trái nghĩa (OPP):conformity - •
- 2.nonconformitydanh từ (n)
Opposite in meaning to conformity (orthodoxy in thoughts and belief).
Mang nghĩa đối lập với "conformity" (tính chính thống trong suy nghĩ và niềm tin).
Trái nghĩa (OPP):conformity
Từ nguyên học (Etymology): nonconformity
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
conformity ↔ nonconformity
Mục từ "nonconformity" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "conformity" (Mang nghĩa đối lập với "conformity" (hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định)).
Họ từ & Biến thể từ loại: nonconformity
Họ từ của "nonconformity" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: conformity: danh từ (n).
sự tương ứng về hình thức hoặc hình thức
It would either constrain the administrators of the state to act in conformity, or ultimately displace them in favor of better men.
Nguồn: Foster, John: An Essay on the Evils of Popular Ignorance
Cụm từ & Collocations: nonconformity
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "nonconformity". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: nonconformity
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "nonconformity" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "conformity" (hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: nonconformity
The shape and size of the pew do away with the necessity for any wearisome conformity of attitude among the inmates.Hình dạng và kích thước của ghế dài loại bỏ sự cần thiết phải có thái độ tuân thủ mệt mỏi giữa các tù nhân.
It would either constrain the administrators of the state to act in conformity, or ultimately displace them in favor of better men."It is against my sworn duty to permit such occupation of public land without due conformity to law.But conformity to that which is deepest in environment often, always, demands non-conformity to some of the most palpable of surrounding conditions."No one except a few scientists unfortunate enough to fall afoul of their Loyalty and Conformity Committee."Unity of Spirit, conformity to an universal Will, peace with power--this is our need.For they come together according to their nature, if by reversal and mutation true conformity is produced, and just coition, as also regular direction.It is in combination or close connection only, that compromise and conformity are required.Đọc mở rộng theo CEFR: nonconformity
Từ vựng bậcB1→“The shape and size of the pew do away with the necessity for any wearisome conformity of attitude among the inmates.”
Hình dạng và kích thước của ghế dài loại bỏ sự cần thiết phải có thái độ tuân thủ mệt mỏi giữa các tù nhân.
Nguồn: Broughton, Rhoda: Red as a Rose is She: A Novel
“The shape and size of the pew do away with the necessity for any wearisome conformity of attitude among the inmates.”
Hình dạng và kích thước của ghế dài loại bỏ sự cần thiết phải có thái độ tuân thủ mệt mỏi giữa các tù nhân.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “nonconformity”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “nonconformity” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “nonconformity”
Dữ liệu từ nguyên: conformity ↔ nonconformity
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “nonconformity”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “nonconformity”:
“It would either constrain the administrators of the state to act in conformity, or ultimately displace them in favor of better men.”
Gợi ý luyện tập với “nonconformity”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
nonconformity (danh từ): Mang nghĩa đối lập với "conformity" (hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định)
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to conformity (acting according to certain accepted standards).
conformity ↔ nonconformity
Họ từ trong dữ liệu: conformity: danh từ (n)
nonconformity: Mang nghĩa đối lập với "conformity" (hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "nonconformity" trong câu.
nonconformity (danh từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "nonconformity" trong câu.
nonconformity (danh từ)
Nét nghĩa mở rộng: Opposite in meaning to conformity (orthodoxy in thoughts and belief) (Mang nghĩa đối lập với "conformity" (tính chính thống trong suy nghĩ và niềm tin))
Ứng dụng & Mở rộng: “nonconformity”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “nonconformity”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “nonconformity”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “nonconformity” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “nonconformity” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: nonconformity
Hỏi đáp trọng tâmnonconformity nghĩa là gì (meaning & definition)?
nonconformity (danh từ, phát âm Mỹ /ˌnɑnkənˈfɔɹməti/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "conformity" (hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "conformity"). Opposite in meaning to conformity (acting according to certain accepted standards)
Từ nonconformity trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 trên tổng số 5 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɔɹ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌnɑnkənˈfɔɹməti/; US /ˌnɑnkənˈfɔɹməti/.
Từ nonconformity là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "nonconformity" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ nonconformity theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: Mang nghĩa đối lập với "conformity" (hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất định) (Ví dụ: “The shape and size of the pew do away with the necessity for any wearisome conformity of attitude among the inmates.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: Mang nghĩa đối lập với "conformity" (tính chính thống trong suy nghĩ và niềm tin)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ nonconformity:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌnɑnkənˈfɔɹməti/; US /ˌnɑnkənˈfɔɹməti/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
nonconformity được dùng trong câu như thế nào?
It would either constrain the administrators of the state to act in conformity, or ultimately displace them in favor of better men. (John Foster, An Essay on the Evils of Popular Ignorance; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)