nonsense
danh từB1- nonsenses
nonsense nghĩa là điều vô lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nonsense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a message that seems to convey no meaning.
Các nét nghĩa của từ nonsense
- 1
danh từB1
a message that seems to convey no meaning
một thông điệp dường như không truyền tải ý nghĩa gìdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bunk · nonsensicality · meaninglessness · hokum
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
talking nonsense861 lần trong kho sách
pooh nonsense211 lần trong kho sách
talk nonsense1.046 lần trong kho sách
sheer nonsense167 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
ornamental objects of no great value
đồ vật trang trí không có giá trị lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa folderal · falderol · frill · gimcrackery · gimcrack · trumpery
Câu hỏi thường gặp về nonsense
nonsense nghĩa là gì?
nonsense nghĩa là điều vô lý (bản dịch máy, chưa biên tập). nonsense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a message that seems to convey no meaning.
nonsense được dùng trong câu như thế nào?
"My dear, what nonsense!" she preached to herself in elderly remonstrating fashion. (George de Horne, Mrs. Vaizey, The Independence of Claire. Nguồn: Project Gutenberg #21098.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nonsense, mã đối chiếu EV-94EB8CC7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng