none
pronounB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
none nghĩa là không có (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
none là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a canonical hour that is the ninth hour of the day counting from sunrise.
Các nét nghĩa của từ none
- 1
danh từB1
a canonical hour that is the ninth hour of the day counting from sunrise
một giờ kinh điển là giờ thứ chín trong ngày tính từ lúc mặt trời mọcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
none the less6.552 lần trong kho sách
none the worse1.825 lần trong kho sách
none whatever1.528 lần trong kho sách
none save711 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a service in the Roman Catholic Church formerly read or chanted at 3 PM (the ninth hour counting from sunrise) but now somewhat earlier
một buổi lễ trong Nhà thờ Công giáo La Mã trước đây được đọc hoặc tụng kinh lúc 3 giờ chiều (giờ thứ chín tính từ mặt trời mọc) nhưng bây giờ sớm hơn một chútdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
not any
không bất kỳdịch máy, chưa biên tập
- 4
trạng từB1
not at all or in no way
không hề hoặc không có cách nàodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về none
none nghĩa là gì?
none nghĩa là không có (bản dịch máy, chưa biên tập). none là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a canonical hour that is the ninth hour of the day counting from sunrise.
none dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ none có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
none được dùng trong câu như thế nào?
None of these principles is technical, all should be easy to understand. («Standard Business Report Model/Principles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480873 (bản sửa đổi 4610593).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/none, mã đối chiếu EV-7621809C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng