nonetheless
trạng từB1Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
nonetheless nghĩa là dù sao đi nữa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nonetheless là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: despite anything to the contrary (usually following a concession).
Các nét nghĩa của từ nonetheless
- 1
trạng từB1
despite anything to the contrary (usually following a concession)
bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa however · nevertheless · withal · still · yet · all the same
Câu hỏi thường gặp về nonetheless
nonetheless nghĩa là gì?
nonetheless nghĩa là dù sao đi nữa (bản dịch máy, chưa biên tập). nonetheless là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: despite anything to the contrary (usually following a concession).
nonetheless dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ nonetheless có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
nonetheless được dùng trong câu như thế nào?
Despite this, all dialects are nonetheless considered a single tongue, consequently making it the most widely spoken of all South America languages in the Americas. («Quechua», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18174 (bản sửa đổi 4460229).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nonetheless, mã đối chiếu EV-29287E85. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng