conformity
danh từC1- conformities
conformity nghĩa là sự phù hợp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conformity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: correspondence in form or appearance.
Các nét nghĩa của từ conformity
- 1
danh từC1
correspondence in form or appearance
sự tương ứng về hình thức hoặc hình thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conformance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
strict conformity59 lần trong kho sách
occasional conformity61 lần trong kho sách
conformity to norms12 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
acting according to certain accepted standards
hành động theo những tiêu chuẩn được chấp nhận nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conformation · compliance · abidanceTrái nghĩa nonconformity
- 3
danh từC1
orthodoxy in thoughts and belief
tính chính thống trong suy nghĩ và niềm tindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conformismTrái nghĩa nonconformity
Câu hỏi thường gặp về conformity
conformity nghĩa là gì?
conformity nghĩa là sự phù hợp (bản dịch máy, chưa biên tập). conformity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: correspondence in form or appearance.
conformity được dùng trong câu như thế nào?
The shape and size of the pew do away with the necessity for any wearisome conformity of attitude among the inmates. (Rhoda Broughton, Red as a Rose is She: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45178.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conformity, mã đối chiếu EV-58E760A5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng