configuration
danh từ- configurations
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
configuration nghĩa là cấu hình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
configuration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of parts or elements.
Các nét nghĩa của từ configuration
- 1
danh từ
an arrangement of parts or elements
sự sắp xếp của các bộ phận hoặc các yếu tốdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa constellation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
electron configuration257 lần trong kho sách
configuration files183 lần trong kho sách
configuration file325 lần trong kho sách
configuration protocol78 lần trong kho sách
configuration shown619 lần trong kho sách
configuration options53 lần trong kho sách
default configuration55 lần trong kho sách
electronic configuration42 lần trong kho sách
- 2
danh từ
any spatial attributes (especially as defined by outline)
bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shape · form · contour · conformation
Câu hỏi thường gặp về configuration
configuration nghĩa là gì?
configuration nghĩa là cấu hình (bản dịch máy, chưa biên tập). configuration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of parts or elements.
configuration dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ configuration có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
configuration được dùng trong câu như thế nào?
In this configuration, the earth acts as a heat sink. («Van Dwelling/Heating & Cooling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15916 (bản sửa đổi 4655636).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/configuration, mã đối chiếu EV-75BB644C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng