Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

contour

danh từ
US/ˈkɑnˌtʊɹ/
contoured
contouring
contours

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

contour nghĩa là đường viền (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

contour là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a line drawn on a map connecting points of equal height.

Các nét nghĩa của từ contour

  1. 1

    danh từ

    a line drawn on a map connecting points of equal height

    một đường được vẽ trên bản đồ nối các điểm có độ cao bằng nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa contour line

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • rounded contour44 lần trong kho sách

    • oval contour18 lần trong kho sách

    • roundness of contour8 lần trong kho sách

    • loudness contour7 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    any spatial attributes (especially as defined by outline)

    bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shape · form · configuration · conformation

  3. 3

    danh từ

    a feature (or the order or arrangement of features) of anything having a complex structure

    một tính năng (hoặc thứ tự hoặc sự sắp xếp các tính năng) của bất cứ thứ gì có cấu trúc phức tạpdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từ

    form the contours of

    tạo thành các đường nét củadịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về contour

contour nghĩa là gì?

contour nghĩa là đường viền (bản dịch máy, chưa biên tập). contour là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a line drawn on a map connecting points of equal height.

contour dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ contour có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

contour được dùng trong câu như thế nào?

It is applied around the contours of the eyes to create different aesthetic effects. («Eyeliner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=905647 (bản sửa đổi 9485388).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contour, mã đối chiếu EV-7EB7012B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “contour” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa contour và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is applied around the contours of the eyes to create different aesthetic effects.

Nó được áp dụng xung quanh các đường viền của mắt để tạo ra các hiệu ứng thẩm mỹ khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Eyeliner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=905647 (bản sửa đổi 9485388). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That flesh, so fine, so delicate, permitted daylight to penetrate it, and modelled itself in transparent contours, in lines as sweetly harmonious as music itself.

Da thịt đó, thật mịn màng, thật mỏng manh, cho phép ánh sáng ban ngày chiếu vào, và tự tạo hình thành những đường nét trong suốt, theo những đường nét hài hòa ngọt ngào như chính âm nhạc.dịch máy, chưa biên tập

Théophile Gautier, One of Cleopatra's Nights and Other Fantastic Romances. Nguồn: Project Gutenberg #39397. · Bản dịch tiếng Anh
“Just look at the eyes, the beautiful contour of the face, the shapely neck and the hands!

“Chỉ cần nhìn vào đôi mắt, đường nét tuyệt đẹp của khuôn mặt, chiếc cổ và đôi tay quyến rũ!dịch máy, chưa biên tập

Guy Boothby, The Mystery of the Clasped Hands: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The forks of the rod are plain and take on a familiar contour.
Anna Adolph, Arqtiq: A Study of the Marvels at the North Pole. Nguồn: Project Gutenberg #56696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Roman roads tended to follow a straight line up and down hills, rather than bending to follow level contours.
«High School Engineering/Engineering in Ancient Civilizations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255776 (bản sửa đổi 3443686). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The following sections outline the contours, limits, and practicalities of this right.

Các phần sau đây phác thảo các đường nét, giới hạn và tính thực tiễn của quyền này.dịch máy, chưa biên tập

«Canadian Refugee Procedure/RPD Rules 14-16 - Counsel of Record», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412638 (bản sửa đổi 4622271). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was a young girl--certainly not over sixteen years of age--but with a contour close verging upon womanhood.
Mayne Reid, The Wild Huntress: Love in the Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #28033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was clear, however, that it wanted in its contour the proportions of manhood.
Major Richardson, Matilda Montgomerie; Or, The Prophecy Fulfilled. Nguồn: Project Gutenberg #39758. · Nguyên văn tiếng Anh
It gives the contours a new quality and the shadows a new texture.
Remy de Gourmont, A Night in the Luxembourg. Nguồn: Project Gutenberg #46766. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
By that ghostly daylight which the moon makes she could follow every line and contour of his face.
Mary Hartwell Catherwood, The Romance of Dollard. Nguồn: Project Gutenberg #50418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was an elderly man of comfortable contour, and wore no glasses, even for the finest print.
Frank R. Stockton, John Gayther's Garden and the Stories Told Therein. Nguồn: Project Gutenberg #22737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Steeply sloping bottoms can sometimes be effectively searched by divers swimming at constant depth, following the contours of the bottom.
«Commercial diving/Basic underwater searches methods and their application», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224052 (bản sửa đổi 1798756). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0