Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

shaping

danh từ (n)

A2
/ˈʃeɪpɪŋ//ˈʃeɪpɪŋ/

Shaping có nghĩa là hành động chế tạo một cái gì đó trong một hình dạng cụ thể (dạng biến thể ngữ pháp của "shape").

Định nghĩa Anh - Anh: The act of fabricating something in a particular shape.

Họ từ:formation(danh từ (n))/form(danh từ (n))/plastic(tính từ (adj))/shape(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.shapingdanh từ (n)

    The act of fabricating something in a particular shape.

    Hành động chế tạo một cái gì đó trong một hình dạng cụ thể.

    Đồng nghĩa (SYN):formation
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.shapingtính từ (adj)

    Forming or capable of forming or molding or fashioning.

    Tên chung cho một số vật liệu tổng hợp hoặc bán tổng hợp nhất định có thể được đúc hoặc ép đùn thành vật thể hoặc màng hoặc sợi hoặc được sử dụng để chế tạo, ví dụ: lớp phủ và chất kết dính.

    Đồng nghĩa (SYN):plastic/formative
  3. 3.shapingdanh từ (n)

    Any spatial attributes (especially as defined by outline).

    Bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo).

  4. 4.shapingđộng từ (v)

    Shape or influence.

    Sự sắp xếp không gian của một cái gì đó khác biệt với bản chất của nó.

    Đồng nghĩa (SYN):shape/determine/mold/influence/regulate
  5. 5.shapingdanh từ (n)

    The spatial arrangement of something as distinct from its substance.

    Tên thay thế cho cơ thể của một con người.

    Đồng nghĩa (SYN):shape/form
  6. 6.shapingdanh từ (n)

    Alternative names for the body of a human being.

    Tên thay thế cho cơ thể của một con người.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): shaping

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

formation ↔ shaping

Mục từ "shaping" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "formation, plastic, shape" (hành động chế tạo một cái gì đó trong một hình dạng cụ thể).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: shaping

4 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "shaping" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: formation: danh từ (n), form: danh từ (n), plastic: tính từ (adj), shape: danh từ (n).

formationdanh từ (n)/fɔɹˈmeɪʃən/

sự sắp xếp của người hoặc vật hoạt động như một đơn vị

•

The organic and the inorganic types, in the act of formation, cannot be compared.

Nguồn: Anderson, John, 1795?-1864: The course of creation

formdanh từ (n)/ˈfɔɹm/

âm thanh hoặc hình thức âm vị hoặc chính tả của một từ có thể được sử dụng để mô tả hoặc xác định một cái gì đó

•

‘Houray, Dick!’ all signifying approval of that individual’s conduct in some desperate encounter, which formed the subject of a stirring narrative.

Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 6, May 4, 1850

plastictính từ (adj)/ˈplæstɪk/

có khả năng được đúc hoặc mô hình hóa (đặc biệt là bằng đất hoặc đất sét hoặc vật liệu mềm khác)

•

The plastic material took strange shapes of beauty under his hands.

Chất liệu nhựa dưới bàn tay anh tạo nên những hình thù đẹp đẽ lạ lùng.

Nguồn: Riis, Jacob A. (Jacob August): Children of the Tenements

shapedanh từ (n)/ˈʃeɪp/

bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)

•

They are Renaissance in feeling with decorated legs and a heart-shaped stop on the end of the slide-arm.

Nguồn: Welsh, Peter C.: Woodworking Tools 1600-1900

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: shaping

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "shaping". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • geological formation
  • limestone formation
  • coral formation
  • sandstone formation
  • volcanic formation
  • star formation
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: shaping

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "shaping" phân theo từng nét nghĩa (hành động chế tạo một cái gì đó trong một hình dạng cụ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "shaping" ở nét nghĩa "hành động chế tạo một cái gì đó trong một hình dạng cụ thể" (ngoài ra "formation" còn biểu thị: sự sắp xếp của người hoặc vật hoạt động như một đơn vị).

“The organic and the inorganic types, in the act of formation, cannot be compared.”

Đồng nghĩa với "shaping" ở nét nghĩa "tên chung cho một số vật liệu tổng hợp hoặc bán tổng hợp nhất định có thể được đúc hoặc ép đùn thành vật thể hoặc màng hoặc sợi hoặc được sử dụng để chế tạo, ví dụ: lớp phủ và chất kết dính" (ngoài ra "plastic" còn biểu thị: có khả năng được đúc hoặc mô hình hóa (đặc biệt là bằng đất hoặc đất sét hoặc vật liệu mềm khác)).

“The plastic material took strange shapes of beauty under his hands.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "shaping" khi diễn đạt nét nghĩa: tên chung cho một số vật liệu tổng hợp hoặc bán tổng hợp nhất định có thể được đúc hoặc ép đùn thành vật thể hoặc màng hoặc sợi hoặc được sử dụng để chế tạo, ví dụ: lớp phủ và chất kết dính.

Đồng nghĩa với "shaping" ở nét nghĩa "bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)" (ngoài ra "shape" còn biểu thị: tên thay thế cho cơ thể của một con người).

“They are Renaissance in feeling with decorated legs and a heart-shaped stop on the end of the slide-arm.”

Đồng nghĩa với "shaping" ở nét nghĩa "bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)" (ngoài ra "form" còn biểu thị: âm thanh hoặc hình thức âm vị hoặc chính tả của một từ có thể được sử dụng để mô tả hoặc xác định một cái gì đó).

“‘Houray, Dick!’ all signifying approval of that individual’s conduct in some desperate encounter, which formed the subject of a stirring narrative.”

Đồng nghĩa với "shaping" ở nét nghĩa "bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)" (ngoài ra "configuration" còn biểu thị: sự sắp xếp của các bộ phận hoặc các yếu tố).

“Do you notice the general configuration of the two areas?”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: shaping

Jack and Meg White were married when they started the band, but divorced after its formation.

Jack và Meg White đã kết hôn khi họ thành lập ban nhạc nhưng đã ly hôn sau khi thành lập ban nhạc.

Wikipedia contributors: The White Stripes
The organic and the inorganic types, in the act of formation, cannot be compared.
Anderson, John, 1795?-1864: The course of creation, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A green mineral found chiefly in primitive formations often crystallized in six sided prisms.
Anderson, John, 1795?-1864: The course of creation, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
These influences had no small share in the subsequent formation of the Spanish constitution.
Scott, S. P. (Samuel Parsons): History of the Moorish Empire in Europe, Vol. 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The formation of the face, and other physical qualities—the large and moderate stature, also speak in favour of a common origin and subsequent separation.
Werne, Ferdinand: Expedition to discover the sources of the White Nile, in the years 1840, 1841, Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Her legend is in active formation, and many picturesque incidents were added to it during the war.
Underhill, Evelyn: The essentials of mysticism, and other essays
The latter is therefore a more primitive condition, the formation of the root being a completion of the process of tooth development.
Flower, William Henry: An introduction to the study of mammals living and extinct, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This process is, according to Chamberlin, the actual formation of a solar system.
Carrington, Hereward: Astronomy for beginners, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: shaping

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “shaping” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“The organic and the inorganic types, in the act of formation, cannot be compared.”

Nguồn: Anderson, John, 1795?-1864: The course of creation

“A green mineral found chiefly in primitive formations often crystallized in six sided prisms.”

Nguồn: Anderson, John, 1795?-1864: The course of creation

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “shaping”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “shaping” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “shaping”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “shaping” với tần suất cao:

304 lần trong kho sách
103 lần trong kho sách
114 lần trong kho sách
62 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “shaping”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “shaping”:

“The organic and the inorganic types, in the act of formation, cannot be compared.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “shaping”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʃeɪpɪŋ/; US /ˈʃeɪpɪŋ/.

shaping (danh từ): hành động chế tạo một cái gì đó trong một hình dạng cụ thể

Định nghĩa tiếng Anh: The act of fabricating something in a particular shape.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

formation ↔ shaping

Họ từ trong dữ liệu: formation: danh từ (n), form: danh từ (n), plastic: tính từ (adj), shape: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi304 lần trong kho sách

geological formation

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "shaping" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm103 lần trong kho sách

limestone formation

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "shaping" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái114 lần trong kho sách

coral formation

Nét nghĩa mở rộng: forming or capable of forming or molding or fashioning (tên chung cho một số vật liệu tổng hợp hoặc bán tổng hợp nhất định có thể được đúc hoặc ép đùn thành vật thể hoặc màng hoặc sợi hoặc được sử dụng để chế tạo, ví dụ: lớp phủ và chất kết dính)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “shaping”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: shaping

Hỏi đáp trọng tâm

shaping nghĩa là gì (meaning & definition)?

shaping (danh từ, phát âm Mỹ /ˈʃeɪpɪŋ/) có nghĩa là hành động chế tạo một cái gì đó trong một hình dạng cụ thể (dạng biến thể ngữ pháp của "shape"). the act of fabricating something in a particular shape

Từ shaping trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈʃeɪp/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʃeɪpɪŋ/; US /ˈʃeɪpɪŋ/.

Từ shaping là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "shaping" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ shaping theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: hành động chế tạo một cái gì đó trong một hình dạng cụ thể - Nét nghĩa 2 [A2]: tên chung cho một số vật liệu tổng hợp hoặc bán tổng hợp nhất định có thể được đúc hoặc ép đùn thành vật thể hoặc màng hoặc sợi hoặc được sử dụng để chế tạo, ví dụ: lớp phủ và chất kết dính - Nét nghĩa 3 [A2]: bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo) - Nét nghĩa 4 [A2]: sự sắp xếp không gian của một cái gì đó khác biệt với bản chất của nó - Nét nghĩa 5 [A2]: tên thay thế cho cơ thể của một con người - Nét nghĩa 6 [A2]: tên thay thế cho cơ thể của một con người

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ shaping:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʃeɪpɪŋ/; US /ˈʃeɪpɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ shaping:

geological formation; limestone formation; coral formation; sandstone formation; volcanic formation

shaping được dùng trong câu như thế nào?

The organic and the inorganic types, in the act of formation, cannot be compared. (John, 1795?-1864 Anderson, The course of creation; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/shaping, mã đối chiếu EV-2EC9FFFD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "shaping" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "shape".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

formation, plastic, shape