plastic
tính từ, danh từA2- plastics
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
plastic nghĩa là nhựa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
plastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being molded or modeled (especially of earth or clay or other soft material).
Các nét nghĩa của từ plastic
- 1
tính từA2
capable of being molded or modeled (especially of earth or clay or other soft material)
có khả năng được đúc hoặc mô hình hóa (đặc biệt là bằng đất hoặc đất sét hoặc vật liệu mềm khác)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fictile · moldable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
plastic bags204 lần trong kho sách
plastic surgery104 lần trong kho sách
plastic deformation39 lần trong kho sách
plastic containers21 lần trong kho sách
plastic wrap29 lần trong kho sách
plastic pollution23 lần trong kho sách
plastic arts76 lần trong kho sách
plastic bag116 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
capable of being influenced or formed
có khả năng bị ảnh hưởng hoặc hình thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pliant
- 3
tính từA2
forming or capable of forming or molding or fashioning
hình thành hoặc có khả năng hình thành hoặc tạo khuôn hoặc tạo kiểudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa formative · shaping
- 4
danh từA2
generic name for certain synthetic or semisynthetic materials that can be molded or extruded into objects or films or filaments or used for making e.g. coatings and adhesives
tên chung cho một số vật liệu tổng hợp hoặc bán tổng hợp nhất định có thể được đúc hoặc ép đùn thành vật thể hoặc màng hoặc sợi hoặc được sử dụng để chế tạo, ví dụ: lớp phủ và chất kết dínhdịch máy, chưa biên tập
- 5
danh từA2
a card (usually plastic) that assures a seller that the person using it has a satisfactory credit rating and that the issuer will see to it that the seller receives payment for the merchandise delivered
một thẻ (thường là nhựa) đảm bảo với người bán rằng người sử dụng nó có xếp hạng tín dụng thỏa đáng và nhà phát hành sẽ đảm bảo rằng người bán nhận được khoản thanh toán cho hàng hóa được giaodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa credit card · charge card · charge plate
Câu hỏi thường gặp về plastic
plastic nghĩa là gì?
plastic nghĩa là nhựa (bản dịch máy, chưa biên tập). plastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being molded or modeled (especially of earth or clay or other soft material).
plastic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ plastic có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
plastic được dùng trong câu như thế nào?
She wore a stylish lab coat with plastic data screens on each forearm. («Science Fiction Challenge/Mnemtronium», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28321 (bản sửa đổi 2454799).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plastic, mã đối chiếu EV-67171707. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng