formation
danh từB2- formations
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
formation nghĩa là sự hình thành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
formation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of people or things acting as a unit.
Các nét nghĩa của từ formation
- 1
danh từB2
an arrangement of people or things acting as a unit
sự sắp xếp của người hoặc vật hoạt động như một đơn vịdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
geological formation304 lần trong kho sách
limestone formation103 lần trong kho sách
coral formation114 lần trong kho sách
reticular formation64 lần trong kho sách
tertiary formation66 lần trong kho sách
sandstone formation62 lần trong kho sách
secondary formation80 lần trong kho sách
volcanic formation57 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of fabricating something in a particular shape
hành động chế tạo một cái gì đó trong một hình dạng cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shaping
- 3
danh từB2
the act of forming or establishing something
hành động hình thành hoặc thiết lập một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa constitution · establishment · organization · organisation
Câu hỏi thường gặp về formation
formation nghĩa là gì?
formation nghĩa là sự hình thành (bản dịch máy, chưa biên tập). formation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of people or things acting as a unit.
formation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ formation có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
formation được dùng trong câu như thế nào?
There may have been a reason for the formation of this society. (Eliot Gregory, The Ways of Men. Nguồn: Project Gutenberg #319.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/formation, mã đối chiếu EV-3A569A2C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng