Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

formation

danh từB2
US/fɔɹˈmeɪʃən/
formations

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

formation nghĩa là sự hình thành (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

formation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of people or things acting as a unit.

Các nét nghĩa của từ formation

  1. 1

    danh từB2

    an arrangement of people or things acting as a unit

    sự sắp xếp của người hoặc vật hoạt động như một đơn vịdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • geological formation304 lần trong kho sách

    • limestone formation103 lần trong kho sách

    • coral formation114 lần trong kho sách

    • reticular formation64 lần trong kho sách

    • tertiary formation66 lần trong kho sách

    • sandstone formation62 lần trong kho sách

    • secondary formation80 lần trong kho sách

    • volcanic formation57 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the act of fabricating something in a particular shape

    hành động chế tạo một cái gì đó trong một hình dạng cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shaping

  3. 3

    danh từB2

    the act of forming or establishing something

    hành động hình thành hoặc thiết lập một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa constitution · establishment · organization · organisation

Câu hỏi thường gặp về formation

formation nghĩa là gì?

formation nghĩa là sự hình thành (bản dịch máy, chưa biên tập). formation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of people or things acting as a unit.

formation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ formation có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

formation được dùng trong câu như thế nào?

There may have been a reason for the formation of this society. (Eliot Gregory, The Ways of Men. Nguồn: Project Gutenberg #319.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/formation, mã đối chiếu EV-3A569A2C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “formation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa formation và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There may have been a reason for the formation of this society.

Có thể có lý do cho sự hình thành của xã hội này.dịch máy, chưa biên tập

Eliot Gregory, The Ways of Men. Nguồn: Project Gutenberg #319. · Nguyên văn tiếng Anh
The facts of mal-vitalization are as much to be attended to as those of mal-formation.

Những sự thật về tình trạng suy giảm sức sống cũng cần được chú ý nhiều như những sự thật về sự hình thành sai lệch.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
As there are no rules for placing the men on the field, this formation is altered to suit the captains.

Vì không có quy định về việc bố trí nam trên sân nên đội hình này được thay đổi để phù hợp với các đội trưởng.dịch máy, chưa biên tập

A. R. Calhoun, Healthful Sports for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #6129. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
This submarine cliff must be of a sort of blue clay formation that is common off this coast.
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts for Uncle Sam. Nguồn: Project Gutenberg #32460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If Gall, the phrenologist, has correctly located the mind, the musical genius of Beethoven is manifest in the formation of his head.
Alexander Wheelock Thayer, The Life of Ludwig van Beethoven, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #43592. · Bản dịch tiếng Anh
Jack and Meg White were married when they started the band, but divorced after its formation.

Jack và Meg White đã kết hôn khi họ thành lập ban nhạc nhưng đã ly hôn sau khi thành lập ban nhạc.dịch máy, chưa biên tập

«The White Stripes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7375 (bản sửa đổi 10071337). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The earliest evidence of life comes from the Isua supercrustal belt in Western Greenland, and from similar formations in the nearby Akilia Islands.
«Origin of life», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85028 (bản sửa đổi 10982870). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They go into caves for fun, exercise and to see the different formations.
«Cave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214942 (bản sửa đổi 10839758). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Plate tectonics explains how the Earth’s surface is made of huge moving plates, which cause earthquakes, volcanoes, and the formation of mountains.
«Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The town's name comes from a nearby rock formation in the Coongan River.
«Marble Bar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220568 (bản sửa đổi 10621560). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Frost formation is commonly observed across grassland habitats (phantas) from late November till early March.

Sự hình thành sương giá thường được quan sát thấy trên khắp môi trường sống đồng cỏ (phantas) từ cuối tháng 11 đến đầu tháng 3.dịch máy, chưa biên tập

«Pilibhit Tiger Reserve», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1232541 (bản sửa đổi 10966942). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus increasing the number of movement points of the formation.

Do đó làm tăng số lượng điểm chuyển động của đội hình.dịch máy, chưa biên tập

«People's Tactics/Units», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50447 (bản sửa đổi 4216821). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0