constitution
danh từB1- constitutions
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
constitution nghĩa là hiến pháp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
constitution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: law determining the fundamental political principles of a government.
Các nét nghĩa của từ constitution
- 1
danh từB1
law determining the fundamental political principles of a government
luật xác định các nguyên tắc chính trị cơ bản của một chính phủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fundamental law · organic law
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
federal constitution202 lần trong kho sách
british constitution368 lần trong kho sách
robust constitution111 lần trong kho sách
vigorous constitution137 lần trong kho sách
delicate constitution195 lần trong kho sách
states constitution351 lần trong kho sách
national constitution203 lần trong kho sách
mental constitution143 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the act of forming or establishing something
hành động hình thành hoặc thiết lập một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa establishment · formation · organization · organisation
- 3
danh từB1
the constitution written at the Constitutional Convention in Philadelphia in 1787 and subsequently ratified by the original thirteen states
hiến pháp được viết tại Hội nghị lập hiến ở Philadelphia năm 1787 và sau đó được 13 bang ban đầu phê chuẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa united states constitution · u.s. constitution · us constitution · constitution of the united states
Câu hỏi thường gặp về constitution
constitution nghĩa là gì?
constitution nghĩa là hiến pháp (bản dịch máy, chưa biên tập). constitution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: law determining the fundamental political principles of a government.
constitution dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ constitution có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
constitution được dùng trong câu như thế nào?
The Morocco’s Constitution claims that “The judicial authority is independent from the legislative power and the executive power”. («Comparative law and justice/Morocco», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107808 (bản sửa đổi 2780011).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/constitution, mã đối chiếu EV-35F84349. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng