shaped
danh từ (n)
Shaped có nghĩa là bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo) (dạng biến thể ngữ pháp của "shape").
Định nghĩa Anh - Anh: Any spatial attributes (especially as defined by outline).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.shapeddanh từ (n)
Any spatial attributes (especially as defined by outline).
Bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •oval shape437 lần trong kho sách
- •funnel shape325 lần trong kho sách
- •cone shape312 lần trong kho sách
- •definite shape343 lần trong kho sách
- •dome shape275 lần trong kho sách
- •human shape726 lần trong kho sách
- 2.shapedđộng từ (v)
Shape or influence.
Sự sắp xếp không gian của một cái gì đó khác biệt với bản chất của nó.
- 3.shapeddanh từ (n)
The spatial arrangement of something as distinct from its substance.
Tên thay thế cho cơ thể của một con người.
- 4.shapeddanh từ (n)
Alternative names for the body of a human being.
Tên thay thế cho cơ thể của một con người.
- 5.shapedđộng từ (v)
Make something, usually for a specific function.
Làm cái gì đó, thường là cho một chức năng cụ thể.
- 6.shapedđộng từ (v)
Give shape or form to.
Đưa ra hình dạng hoặc hình thức để.
Từ nguyên học (Etymology): shaped
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
shape ↔ shaped
Mục từ "shaped" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "shape" (bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)).
Họ từ & Biến thể từ loại: shaped
Họ từ của "shaped" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: shape: danh từ (n).
bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)
They are Renaissance in feeling with decorated legs and a heart-shaped stop on the end of the slide-arm.
Nguồn: Welsh, Peter C.: Woodworking Tools 1600-1900
Cụm từ & Collocations: shaped
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "shaped". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- oval shape
- funnel shape
- cone shape
- definite shape
- dome shape
- human shape
Đồng nghĩa & Sắc thái: shaped
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "shaped" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "shaped" ở nét nghĩa "bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)" (ngoài ra "shape" còn biểu thị: tên thay thế cho cơ thể của một con người).
“They are Renaissance in feeling with decorated legs and a heart-shaped stop on the end of the slide-arm.”
Đồng nghĩa với "shaped" ở nét nghĩa "bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)" (ngoài ra "form" còn biểu thị: âm thanh hoặc hình thức âm vị hoặc chính tả của một từ có thể được sử dụng để mô tả hoặc xác định một cái gì đó).
“‘Houray, Dick!’ all signifying approval of that individual’s conduct in some desperate encounter, which formed the subject of a stirring narrative.”
Đồng nghĩa với "shaped" ở nét nghĩa "bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)" (ngoài ra "configuration" còn biểu thị: sự sắp xếp của các bộ phận hoặc các yếu tố).
“Do you notice the general configuration of the two areas?”
Đồng nghĩa với "shaped" ở nét nghĩa "bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)" (ngoài ra "contour" còn biểu thị: một đường được vẽ trên bản đồ nối các điểm có độ cao bằng nhau).
“Her breathing involved the least possible disturbance of the pink and white contours that bulged the sheets and counterpane.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "shaped" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo).
Đồng nghĩa với "shaped" ở nét nghĩa "sự sắp xếp không gian của một cái gì đó khác biệt với bản chất của nó" (ngoài ra "determine" còn biểu thị: thiết lập sau khi tính toán, điều tra, thử nghiệm, khảo sát hoặc nghiên cứu).
““My heart bleeds for my poor people,” was her language; “I am determined to pray for them, while God lends me breath.””
Câu dẫn chứng văn học: shaped
They are Renaissance in feeling with decorated legs and a heart-shaped stop on the end of the slide-arm.The Disston saw also embodied an improved blade shape which made it "lighter and more convenient by giving it a greater taper to the point."Some carrot and turnip, cut in fancy shapes and boiled. ½ pint of Italian sauce.It is a long-shaped hut, built of loose stones, without windows or upper story.The wooden mold on which hats, bonnets, etc., are shaped.Defn: The science of eggs in relation to their coloring, size, shape, and number.The soft shell crabs are served on a bed of water cress and radishes cut in fancy shapes.He struck me a light blow, and as there was no sin on him, I came back to my own shape again.Đọc mở rộng theo CEFR: shaped
Từ vựng bậcA2→“They are Renaissance in feeling with decorated legs and a heart-shaped stop on the end of the slide-arm.”
Nguồn: Welsh, Peter C.: Woodworking Tools 1600-1900
“The Disston saw also embodied an improved blade shape which made it "lighter and more convenient by giving it a greater taper to the point."”
Nguồn: Welsh, Peter C.: Woodworking Tools 1600-1900
Cấu trúc & Vận dụng: “shaped”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “shaped” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “shaped”
Dữ liệu từ nguyên: shape ↔ shaped
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “shaped”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “shaped” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “shaped”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “shaped”:
“They are Renaissance in feeling with decorated legs and a heart-shaped stop on the end of the slide-arm.”
Gợi ý luyện tập với “shaped”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
shaped (danh từ): bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)
Định nghĩa tiếng Anh: Any spatial attributes (especially as defined by outline).
shape ↔ shaped
Họ từ trong dữ liệu: shape: danh từ (n)
oval shape
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "shaped" trong câu.
funnel shape
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "shaped" trong câu.
cone shape
Nét nghĩa mở rộng: shape or influence (sự sắp xếp không gian của một cái gì đó khác biệt với bản chất của nó)
“The wooden mold on which hats, bonnets, etc., are _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: shaped
The wooden mold on which hats, bonnets, etc., are shaped.
Nguồn: Various: Webster's Unabridged Dictionary
“This shutter has star _____ opening and is automatic in action.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: shaped
This shutter has star shaped opening and is automatic in action.
Nguồn: Canadian Kodak Company: Kodaks and Kodak Supplies, 1914
Ứng dụng & Mở rộng: “shaped”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “shaped”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “shaped”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “shaped” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “shaped” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: shaped
Hỏi đáp trọng tâmshaped nghĩa là gì (meaning & definition)?
shaped (danh từ, phát âm Mỹ /ˈʃeɪpt/) có nghĩa là bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo) (dạng biến thể ngữ pháp của "shape"). any spatial attributes (especially as defined by outline)
Từ shaped trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈʃeɪpt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʃeɪpt/; US /ˈʃeɪpt/.
Từ shaped là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "shaped" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ shaped theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo) - Nét nghĩa 2 [A2]: sự sắp xếp không gian của một cái gì đó khác biệt với bản chất của nó - Nét nghĩa 3 [A2]: tên thay thế cho cơ thể của một con người - Nét nghĩa 4 [A2]: tên thay thế cho cơ thể của một con người - Nét nghĩa 5 [A2]: làm cái gì đó, thường là cho một chức năng cụ thể - Nét nghĩa 6 [A2]: đưa ra hình dạng hoặc hình thức để
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ shaped:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʃeɪpt/; US /ˈʃeɪpt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ shaped:
oval shape; funnel shape; cone shape; definite shape; dome shape
shaped được dùng trong câu như thế nào?
They are Renaissance in feeling with decorated legs and a heart-shaped stop on the end of the slide-arm. (Peter C. Welsh, Woodworking Tools 1600-1900; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)